Sheffield F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Sheffield F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 2-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 22 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 2' P. Bamford · G. Hamer 1-0
  2. 16' Jaden Heskey
  3. 19' H. Burrows · S. Peck 2-0
  4. 26' Svante Ingelsson
  5. HT2-0
  6. 49' Kalvin Phillips
  7. 52' 2-1 C. McNeill · T. Adaramola
  8. 53' O. Arblaster G. Hamer
  9. 62' Liam Cooper
  10. 63' K. Hoever A. Brooks
  11. 63' T. Campbell P. Bamford
  12. 65' Charlie McNeill
  13. 79' I. Ugbo L. Cooper
  14. 82' Gabriel Otegbayo
  15. 84' L. F. Hjelde F. Seriki
  16. 84' D. Soumare C. O'Hare
  17. 85' Oliver Arblaster
  18. 87' S. Fusire T. Adaramola
  19. 87' D. Moses J. Yates
  20. 90'+4 Devlan Moses
  21. 90' Gabriel Otegbayo
  22. 90' Gabriel Otegbayo
  23. 90'+2 C. McGhee C. McNeill
  24. FT2-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 6.2
  2. 38F. Seriki ▼ 84' 7.3
  3. 2J. Tanganga 6.9
  4. 6T. Bindon 7.2
  5. 14H. Burrows 8.0
  6. 42S. Peck 8.2
  7. 27K. Phillips 5.6
  8. 11A. Brooks ▼ 63' 6.6
  9. 10C. O'Hare ▼ 84' 6.2
  10. 8G. Hamer ▼ 53' 7.2
  11. 45P. Bamford ▼ 63' 7.7

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 4O. Arblaster ▲ 53' 7.5
  3. 5L. F. Hjelde ▲ 84' 6.9
  4. 7T. Cannon
  5. 12K. Hoever ▲ 63' 7.0
  6. 18D. Soumare ▲ 84' 7.0
  7. 23T. Campbell ▲ 63' 6.5
  8. 24T. Chong
  9. 25M. McGuinness
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 33S. Dieng 6.0
  2. 2L. Palmer 6.3
  3. 22G. Otegbayo 6.3
  4. 16L. Cooper ▼ 79' 6.3
  5. 45T. Adaramola ▼ 87' 6.9
  6. 24J. Heskey 6.2
  7. 8S. Ingelsson 6.0
  8. 17C. McNeill ▼ 90' 6.9
  9. 9J. Lowe 6.2
  10. 21J. Ndala 5.7
  11. 12J. Yates ▼ 87' 6.2

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 28C. McGhee ▲ 90'
  3. 32J. Emery
  4. 27R. Johnson
  5. 4S. Fusire ▲ 87' 6.5
  6. 37J. Thornton
  7. 31W. Grainger
  8. 40D. Moses ▲ 87' 6.2
  9. 11I. Ugbo ▲ 79' 6.5

Thống kê

112
671
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm6
4Trúng đích2
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc6
4Việt vị5
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
349Chuyền bóng222
275Chuyền chính xác137
79%Chính xác chuyền62%
1.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu51
81Ghi được34
74Thủng lưới99
1.59Bàn thắng mỗi trận0.67
11Giữ sạch lưới4
32Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu