Sheffield F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Sheffield F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 12 tháng 1, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
David Coote, England
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 25' Glenn Loovens
  2. 44' Frederico Venancio
  3. HT0-0
  4. 64' Glenn Loovens
  5. 64' Glenn Loovens
  6. 66' J. Wilson C. Donaldson
  7. 70' G. Boyd J. Rhodes
  8. 74' Ross Wallace
  9. 82' A. Nuhiu Lucas João
  10. 86' Atdhe Nuhiu
  11. 90'+2 S. Clare R. Wallace
  12. FT0-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1S. Moore 7.3
  2. 19R. Stearman 7.5
  3. 6C. Basham 7.2
  4. 3E. Stevens 6.4
  5. 2G. Baldock 6.9
  6. 5J. O'Connell 7.5
  7. 4J. Fleck 7.7
  8. 21M. Duffy 7.5
  9. 7J. Lundstram 7.3
  10. 11C. Donaldson ▼ 66' 6.7
  11. 9L. Clarke 6.6

Dự bị 7

  1. 12J. Wilson ▲ 66' 6.5
  2. 10B. Sharp
  3. 20L. Evans
  4. 24D. Lafferty
  5. 14R. Leonard
  6. 27J. Blackman
  7. 13J. Wright
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Bullen
  1. 28J. Wildsmith 7.2
  2. 36D. Pudil 7.4
  3. 12G. Loovens 6.3
  4. 20A. Reach 6.5
  5. 46Frederico Venâncio 7.0
  6. 6M. Fox 6.8
  7. 33R. Wallace ▼ 90' 6.7
  8. 3D. Jones 7.2
  9. 16L. Palmer 7.1
  10. 7J. Rhodes ▼ 70' 6.5
  11. 18Lucas João ▼ 82' 7.3

Dự bị 7

  1. 21G. Boyd ▲ 70' 6.2
  2. 17A. Nuhiu ▲ 82' 6.5
  3. 38S. Clare ▲ 90'
  4. 25C. Dawson
  5. 8J. Butterfield
  6. 19Marco Matias
  7. 39J. Thorniley

Thống kê

008
251
63%Kiểm soát bóng37%
12Dứt điểm12
2Trúng đích3
7Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn1
8Phạt góc2
4Việt vị0
5Phạm lỗi11
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
489Chuyền bóng280
396Chuyền chính xác189
81%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
68Ghi được70
62Thủng lưới67
1.33Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu