Sheffield F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Sheffield F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-0 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 5, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 26' Harrison Burrows
  2. 41' Barry Bannan
  3. HT0-0
  4. 46' S. Peck O. Arblaster
  5. 46' F. Seriki A. Gilchrist
  6. 50' T. Campbell · C. O'Hare 1-0
  7. 57' Yan Valery
  8. 62' D. Gassama S. Ingelsson
  9. 62' M. Smith M. Johnson
  10. 73' R. Oné T. Campbell
  11. 73' S. McCallum J. Rak-Sakyi
  12. 75' A. Musaba I. Ugbo
  13. 81' J. Lowe J. Windass
  14. 81' Pol Valentín Y. Valery
  15. 85' J. Robinson H. Burrows
  16. 90' Shea Charles
  17. FT1-0

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Wilder
  1. 1M. Cooper 6.9
  2. 2A. Gilchrist ▼ 46' 7.0
  3. 6H. Souttar 7.2
  4. 15A. Ahmedhodžić 7.0
  5. 14H. Burrows ▼ 85' 7.2
  6. 21Vinicius Souza 6.6
  7. 4O. Arblaster ▼ 46' 6.2
  8. 11J. Rak-Sakyi ▼ 73' 6.9
  9. 10C. O'Hare 7.3
  10. 8G. Hamer 6.9
  11. 23T. Campbell ▼ 73' 7.5

Dự bị 9

  1. 42S. Peck ▲ 46' 7.2
  2. 38F. Seriki ▲ 46' 7.2
  3. 39R. Oné ▲ 73' 6.3
  4. 3S. McCallum ▲ 73' 6.6
  5. 19J. Robinson ▲ 85' 6.5
  6. 17A. Davies
  7. 35A. Brooks
  8. 33R. Norrington-Davies
  9. 16J. Shackleton
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.6
  2. 27Y. Valery ▼ 81' 6.0
  3. 6D. Iorfa 6.3
  4. 5D. Bernard 6.9
  5. 3M. Lowe 6.9
  6. 44S. Charles 7.3
  7. 11J. Windass ▼ 81' 6.7
  8. 10B. Bannan 6.6
  9. 8S. Ingelsson ▼ 62' 6.3
  10. 18M. Johnson ▼ 62' 6.9
  11. 12I. Ugbo ▼ 75' 6.7

Dự bị 9

  1. 41D. Gassama ▲ 62' 6.3
  2. 24M. Smith ▲ 62' 6.6
  3. 45A. Musaba ▲ 75' 6.9
  4. 9J. Lowe ▲ 81' 6.3
  5. 14Pol Valentín ▲ 81' 6.2
  6. 33G. Otegbayo
  7. 2L. Palmer
  8. 47P. Charles
  9. 13C. Paterson

Thống kê

015
630
59%Kiểm soát bóng41%
8Dứt điểm10
1Trúng đích0
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
5Phạt góc6
0Việt vị1
15Phạm lỗi22
1Thẻ vàng3
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
419Chuyền bóng290
322Chuyền chính xác196
77%Chính xác chuyền68%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
86Ghi được74
46Thủng lưới79
1.51Bàn thắng mỗi trận1.35
25Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu