Watford F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Watford F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-0 Derby County F.C. tại Championship, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 6, hòa 1, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 5' L. Kjerrumgaard 1-0
  2. 23' Matthew Clarke
  3. 23' G. Chakvetadze O. Maamma
  4. HT1-0
  5. 52' Giorgi Chakvetadze
  6. 55' Callum Elder
  7. 62' D. Murkin C. Elder
  8. 62' C. Morris R. Brewster
  9. 62' B. Clark D. Ozoh
  10. 68' M. Doumbia L. Kjerrumgaard
  11. 68' K. Baah N. Irankunda
  12. 78' O. Fraulo B. Brereton Diaz
  13. 83' Mamadou Doumbia
  14. 85' M. Bola
  15. 86' M. Pollock S. Goglichidze
  16. 90'+2 C. Allen L. Travis
  17. 90' M. Doumbia · M. Bola 2-0
  18. FT2-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 7.2
  2. 2J. Ngakia 7.9
  3. 25J. Abankwah 6.9
  4. 3S. Goglichidze ▼ 86' 6.9
  5. 21S. Mfuni 7.7
  6. 10I. Louza 6.5
  7. 23N. Mendy 6.9
  8. 66N. Irankunda ▼ 68' 7.7
  9. 39E. Kayembe 7.0
  10. 42O. Maamma ▼ 23' 6.9
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 68' 7.7

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 6M. Pollock ▲ 86' 6.3
  3. 7T. Ince
  4. 8G. Chakvetadze ▲ 23' 7.3
  5. 15E. Bove
  6. 16M. Bola ▲ 85' 7.3
  7. 17P. Ekwah
  8. 20M. Doumbia ▲ 68' 7.2
  9. 34K. Baah ▲ 68' 6.9
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Eustace
  1. 31J. Vickers 7.7
  2. 23J. Ward 6.3
  3. 28D. Sanderson 6.0
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 20C. Elder ▼ 62' 6.3
  6. 18D. Ozoh ▼ 62' 6.6
  7. 27L. Travis ▼ 90' 6.7
  8. 25B. Brereton Diaz ▼ 78' 6.3
  9. 19S. Szmodics 6.3
  10. 10R. Brewster ▼ 62' 6.5
  11. 7P. Agyemang 6.7

Dự bị 9

  1. 12R. O'Donnell
  2. 2D. Murkin ▲ 62' 7.3
  3. 3C. Forsyth
  4. 9C. Morris ▲ 62' 6.5
  5. 29O. Fraulo ▲ 78' 6.2
  6. 37O. Eames
  7. 42B. Clark ▲ 62' 6.3
  8. 44I. Gordon
  9. 54C. Allen ▲ 90'

Thống kê

022
220
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm5
8Trúng đích1
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm3
10Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
2Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
-0.39Bàn thắng ngăn chặn-0.39
359Chuyền bóng424
278Chuyền chính xác354
77%Chính xác chuyền83%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
58Ghi được79
73Thủng lưới71
1.16Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu