Watford F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Watford F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-2 Derby County F.C. tại Championship, 22 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 6, hòa 1, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 39' 0-1 J. Ibe · J. Russell
  2. HT0-1
  3. 46' M. Vydra O. Ighalo
  4. 62' G. Munari K. Andrews
  5. 66' C. Bryson W. Hughes
  6. 67' G. Munari · L. Dyer 1-1
  7. 74' S. Dawkins J. Ibe
  8. 75' I. Anya L. Dyer
  9. 81' 1-2 C. Bryson · C. Forsyth
  10. 90'+1 P. Coutts J. Russell
  11. FT1-2

Đội hình

Watford F.C.
  1. 30J. Bond
  2. 12L. Doyley
  3. 39S. Bassong
  4. 6J. Ekstrand
  5. 14J. Paredes
  6. 8D. Tőzsér
  7. 5K. Andrews ▼ 62'
  8. 23L. Dyer ▼ 75'
  9. 11F. Forestieri
  10. 24O. Ighalo ▼ 46'
  11. 9T. Deeney

Dự bị 7

  1. 20M. Vydra ▲ 46'
  2. 3G. Munari ▲ 62'
  3. 21I. Anya ▲ 75'
  4. 4G. Angella
  5. 15C. Cathcart
  6. 16S. Murray
  7. 34R. Gilmartin
Derby County F.C.
  1. 36J. Butland
  2. 6R. Keogh
  3. 32R. Shotton
  4. 3C. Forsyth
  5. 2C. Christie
  6. 8J. Hendrick
  7. 44J. Ibe ▼ 74'
  8. 33Omar Mascarell
  9. 19W. Hughes ▼ 66'
  10. 11J. Russell ▼ 90'
  11. 9C. Martin

Dự bị 7

  1. 4C. Bryson ▲ 66'
  2. 7S. Dawkins ▲ 74'
  3. 16P. Coutts ▲ 90'
  4. 5J. Buxton
  5. 14J. Eustace
  6. 21K. Roos
  7. 30L. Best

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu54
93Ghi được100
55Thủng lưới63
1.9Bàn thắng mỗi trận1.85
16Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn27
56Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu