Watford F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Derby County F.C.

Watford F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-3 Derby County F.C. tại Championship, 19 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 6, hòa 1, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Vicarage Road, Rhydmwyn, Flintshire
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 8' 0-1 J. Ward
  2. 12' F. Forestieri 1-1
  3. 33' J. Buxton Z. Whitbread
  4. 45'+2 1-2 J. Ward
  5. HT1-2
  6. 46' S. Dawkins M. Bennett
  7. 55' S. Murray Iriney Santos
  8. 68' L. McGugan 2-2
  9. 75' C. Sammon J. Ward
  10. 76' J. Acuña D. Fabbrini
  11. 88' 2-3 C. Sammon
  12. FT2-3

Đội hình

Watford F.C.
  1. 1Almunia
  2. 27M. Cassetti
  3. 6J. Ekstrand
  4. 4G. Angella
  5. 5E. Belkalem
  6. 23Iriney Santos ▼ 55'
  7. 18D. Pudil
  8. 10L. McGugan
  9. 8J. McEachran
  10. 11F. Forestieri
  11. 20D. Fabbrini ▼ 76'

Dự bị 7

  1. 16S. Murray ▲ 55'
  2. 15J. Acuña ▲ 76'
  3. 2R. Brown
  4. 7C. Battocchio
  5. 12L. Doyley
  6. 28C. Smith
  7. 30J. Bond
Derby County F.C.
  1. 1L. Grant
  2. 6R. Keogh
  3. 27Z. Whitbread ▼ 33'
  4. 2A. Smith
  5. 4C. Bryson
  6. 14J. Eustace
  7. 3C. Forsyth
  8. 19W. Hughes
  9. 9C. Martin
  10. 10J. Ward ▼ 75'
  11. 20M. Bennett ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 25J. Buxton ▲ 33'
  2. 32S. Dawkins ▲ 46'
  3. 18C. Sammon ▲ 75'
  4. 12M. Jacobs
  5. 17K. Freeman
  6. 29M. Lowe
  7. 24M. Morch

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
86Ghi được97
73Thủng lưới59
1.65Bàn thắng mỗi trận1.83
14Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu