Derby County F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Derby County F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-3 Watford F.C. tại Championship, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 1, Watford F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 18' A. Weimann C. Morris
  2. 35' N. Irankunda K. Baah
  3. 36' D. Sanderson 1-0
  4. 39' Dion Sanderson
  5. HT1-0
  6. 54' S. Langas · J. Ward 2-0
  7. 58' Ben Brereton Díaz
  8. 61' 2-1 L. Kjerrumgaard · J. Ngakia
  9. 65' V. Semedo H. Kyprianou
  10. 65' M. Doumbia L. Kjerrumgaard
  11. 68' Edo Kayembe
  12. 70' K. Jackson B. Brereton Diaz
  13. 71' L. Salvesen P. Agyemang
  14. 81' M. Sissoko O. Maamma
  15. 85' 2-2 E. Kayembe11m
  16. 88' 2-3 E. Kayembe · I. Louza
  17. 90'+1 L. Thompson S. Langas
  18. FT2-3

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.3
  2. 6S. Langas ▼ 90' 6.9
  3. 28D. Sanderson 6.7
  4. 5M. Clarke 5.9
  5. 23J. Ward 7.2
  6. 32E. Adams 7.3
  7. 42B. Clark 6.9
  8. 20C. Elder 6.9
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 70' 6.9
  10. 7P. Agyemang ▼ 71' 6.2
  11. 9C. Morris ▼ 18' 6.5

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 4D. Batth
  4. 11C. Blackett-Taylor
  5. 14A. Weimann ▲ 18' 6.5
  6. 15L. Salvesen ▲ 71' 6.2
  7. 16L. Thompson ▲ 90'
  8. 19K. Jackson ▲ 70' 6.3
  9. 24R. Nyambe
Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 12N. Baxter 6.0
  2. 2J. Ngakia 6.0
  3. 4K. Keben 6.2
  4. 6M. Pollock 6.9
  5. 16M. Bola 6.9
  6. 10I. Louza 6.2
  7. 5H. Kyprianou ▼ 65' 6.3
  8. 34K. Baah ▼ 35' 6.7
  9. 39E. Kayembe ⚽2 8.2
  10. 42O. Maamma ▼ 81' 6.5
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 65' 7.3

Dự bị 9

  1. 41A. Marriott
  2. 3M. Alleyne
  3. 7T. Ince
  4. 17M. Sissoko ▲ 81' 6.6
  5. 18V. Semedo ▲ 65' 6.3
  6. 20M. Doumbia ▲ 65' 6.5
  7. 23N. Mendy
  8. 25J. Abankwah
  9. 66N. Irankunda ▲ 35' 7.3

Thống kê

029
310
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm14
2Trúng đích4
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn7
9Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
-1.06Bàn thắng ngăn chặn-1.06
265Chuyền bóng470
173Chuyền chính xác387
65%Chính xác chuyền82%
0.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu50
79Ghi được58
71Thủng lưới73
1.46Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu