Coventry City F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Coventry City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-1 Middlesbrough tại Championship, 16 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 8, hòa 2, Middlesbrough thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 21' H. Wright · J. Rudoni 1-0
  2. 22' Aidan Morris
  3. 27' Frank Onyeka
  4. HT1-0
  5. 49' Tatsuhiro Sakamoto
  6. 55' H. Wright · C. Rushworth 2-0
  7. 59' D. Strelec M. Whittaker
  8. 59' J. Sarmiento A. Browne
  9. 67' 2-1 R. McGree
  10. 68' R. Esse E. Mason-Clark
  11. 69' J. Eccles J. Rudoni
  12. 70' Luke Ayling
  13. 71' H. Wright11m 3-1
  14. 72' Matt Grimes
  15. 75' V. Torp F. Onyeka
  16. 81' M. K. Sene T. Conway
  17. 82' E. Simms H. Wright
  18. 82' J. Markelo T. Sakamoto
  19. 90'+2 F. Munroe M. Targett
  20. 90'+2 S. Hansen R. McGree
  21. FT3-1

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.3
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 4B. Thomas 6.7
  4. 22J. Latibeaudiere 6.0
  5. 3J. Dasilva 7.2
  6. 16F. Onyeka ▼ 75' 6.9
  7. 6M. Grimes 6.9
  8. 7T. Sakamoto ▼ 82' 7.0
  9. 5J. Rudoni ▼ 69' 7.2
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 68' 6.2
  11. 11H. Wright ⚽3 ▼ 82' 9.7

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 9E. Simms ▲ 82' 6.6
  3. 14R. Esse ▲ 68' 6.7
  4. 15L. Kitching
  5. 21J. Bidwell
  6. 24J. Markelo ▲ 82' 6.5
  7. 26L. Woolfenden
  8. 28J. Eccles ▲ 69' 6.3
  9. 29V. Torp ▲ 75' 6.6
Middlesbrough Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Kim Hellberg
  1. 31S. Brynn 6.2
  2. 2C. Brittain 6.2
  3. 12L. Ayling 6.3
  4. 29A. Malanda 6.9
  5. 3M. Targett ▼ 90' 5.9
  6. 16A. Browne ▼ 59' 6.2
  7. 18A. Morris 6.6
  8. 7H. Hackney 7.6
  9. 8R. McGree ▼ 90' 7.2
  10. 11M. Whittaker ▼ 59' 6.7
  11. 9T. Conway ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 32J. Wildsmith
  2. 6D. Fry
  3. 13D. Strelec ▲ 59' 6.3
  4. 14A. Gilbert
  5. 15F. Munroe ▲ 90'
  6. 20M. K. Sene ▲ 81' 6.5
  7. 27S. Hansen ▲ 90'
  8. 44C. Ibeh
  9. 45J. Sarmiento ▲ 59' 6.5

Thống kê

033
220
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm17
4Trúng đích4
3Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
3Phạt góc2
1Việt vị2
17Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
3Cứu thua1
-0.94Bàn thắng ngăn chặn-0.94
251Chuyền bóng648
172Chuyền chính xác567
69%Chính xác chuyền88%
1.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
103Ghi được78
50Thủng lưới63
2.02Bàn thắng mỗi trận1.44
19Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn30
56Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu