Coventry City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Coventry City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-0 Middlesbrough tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 8, hòa 2, Middlesbrough thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 17' Hayden Hackney
  2. 44' J. Rudoni · T. Sakamoto 1-0
  3. HT1-0
  4. 67' D. Burgzorg Neto Borges
  5. 72' B. Thomas-Asante E. Simms
  6. 74' Ben Sheaf
  7. 77' Milan van Ewijk
  8. 78' K. Ịheanachọ A. Dijksteel
  9. 78' R. van den Berg J. Howson
  10. 78' M. Forss A. Morris
  11. 83' J. Allen B. Sheaf
  12. 84' Ben Wilson
  13. 86' R. Giles S. Iling-Junior
  14. 87' J. Rudoni · B. Thomas-Asante 2-0
  15. 90' J. Latibeaudiere T. Sakamoto
  16. 90'+1 J. Eccles B. Thomas
  17. FT2-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Lampard
  1. 13B. Wilson 8.2
  2. 27M. van Ewijk 8.0
  3. 4B. Thomas ▼ 90' 7.9
  4. 15L. Kitching 7.2
  5. 21J. Bidwell 7.6
  6. 6M. Grimes 6.6
  7. 14B. Sheaf ▼ 83' 6.9
  8. 7T. Sakamoto ▼ 90' 7.5
  9. 5J. Rudoni ⚽2 8.9
  10. 11H. Wright 6.6
  11. 9E. Simms ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 23B. Thomas-Asante ▲ 72' 7.5
  2. 8J. Allen ▲ 83' 6.6
  3. 22J. Latibeaudiere ▲ 90' 6.3
  4. 28J. Eccles ▲ 90'
  5. 17R. Borges Rodrigues
  6. 12J. Paterson
  7. 40B. Collins
  8. 39I. Moore
  9. 2L. Binks
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 32M. Travers 6.6
  2. 15A. Dijksteel ▼ 78' 6.9
  3. 6D. Fry 7.2
  4. 16J. Howson ▼ 78' 7.3
  5. 30Neto Borges ▼ 67' 6.7
  6. 7H. Hackney 6.3
  7. 18A. Morris ▼ 78' 7.2
  8. 11M. Whittaker 7.2
  9. 20F. Azaz 7.3
  10. 29S. Iling-Junior ▼ 86' 6.9
  11. 22T. Conway 6.9

Dự bị 9

  1. 10D. Burgzorg ▲ 67' 6.6
  2. 9K. Ịheanachọ ▲ 78' 6.3
  3. 3R. van den Berg ▲ 78' 7.2
  4. 21M. Forss ▲ 78' 6.7
  5. 28R. Giles ▲ 86' 6.3
  6. 26D. Lenihan
  7. 23T. Glover
  8. 25G. Edmundson
  9. 4D. Barlaser

Thống kê

035
410
46%Kiểm soát bóng54%
17Dứt điểm21
4Trúng đích6
5Chệch đích7
13Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm9
8Bị chặn8
5Phạt góc4
0Việt vị3
12Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
6Cứu thua2
-0.47Bàn thắng ngăn chặn-0.47
371Chuyền bóng450
285Chuyền chính xác381
77%Chính xác chuyền85%
1.98Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
78Ghi được77
73Thủng lưới67
1.34Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu