Coventry City F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Coventry City F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 1-0 Middlesbrough tại Championship, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 8, hòa 2, Middlesbrough thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Trọng tài
S. Martin
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 17' V. Gyökeres · F. Dabo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Akpom D. Watmore
  4. 49' Fankaty Dabo
  5. 55' R. Giles M. Clarke
  6. 55' I. Jones T. Smith
  7. 56' Kasey Palmer
  8. 64' Isaiah Jones
  9. 74' R. McGree A. Mowatt
  10. 76' P. McNair A. Dijksteel
  11. 78' J. Eccles K. Palmer
  12. 82' M. Waghorn M. Godden
  13. 90'+5 Ben Wilson
  14. 90'+4 Jake Bidwell
  15. FT1-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 7.3
  2. 3C. Doyle 7.2
  3. 5K. McFadzean 7.2
  4. 2J. Panzo 6.9
  5. 23F. Dabo 7.3
  6. 8J. Allen 6.9
  7. 45K. Palmer ▼ 78' 6.3
  8. 14B. Sheaf 6.3
  9. 27J. Bidwell 6.7
  10. 17V. Gyökeres 7.2
  11. 24M. Godden ▼ 82' 6.5

Dự bị 7

  1. 28J. Eccles ▲ 78' 6.5
  2. 9M. Waghorn ▲ 82' 6.3
  3. 20T. Kane
  4. 1S. Moore
  5. 4M. Rose
  6. 30Fábio Tavares
  7. 19T. Walker
Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 1Z. Steffen 6.9
  2. 15A. Dijksteel ▼ 76' 6.6
  3. 6D. Fry 7.7
  4. 5M. Clarke ▼ 55' 6.6
  5. 14T. Smith ▼ 55' 6.7
  6. 25M. Crooks 6.9
  7. 16J. Howson 7.7
  8. 4A. Mowatt ▼ 74' 6.3
  9. 27M. Bola 6.9
  10. 18D. Watmore ▼ 46' 6.3
  11. 9Rodrigo Muniz 6.3

Dự bị 7

  1. 29C. Akpom ▲ 46' 6.7
  2. 3R. Giles ▲ 55' 6.9
  3. 2I. Jones ▲ 55' 7.2
  4. 8R. McGree ▲ 74' 6.3
  5. 17P. McNair ▲ 76' 6.6
  6. 21M. Forss
  7. 23L. Roberts

Thống kê

043
610
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm6
4Trúng đích3
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc6
4Việt vị3
22Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
3Cứu thua3
304Chuyền bóng389
203Chuyền chính xác282
67%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

57Trận đấu56
78Ghi được100
57Thủng lưới68
1.37Bàn thắng mỗi trận1.79
26Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn35
49Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu