Millwall F.C. vs Sheffield F.C.
Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-1 Sheffield F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 30
- Sân vận động
- The Den, London
- Phong độ
- LLWLL Millwall F.C.
- WDWLW Sheffield F.C.
- 17' 0-1 A. Brooks · G. Hamer
- 19' M. Ivanovic · C. Taylor 1-1
- 45'+1 ▲ H. Burrows ▼ S. McCallum
- HT1-1
- 48' ▲ O. Arblaster ▼ T. Davies
- 60' ▲ Z. Sturge ▼ A. Doughty
- 69' Mark McGuinness
- 70' ▲ B. Bannan ▼ M. Langstaff
- 71' ▲ J. Coburn ▼ M. Ivanovic
- 78' Jake Cooper
- 80' ▲ T. Campbell ▼ G. Hamer
- 84' Casper De Norre
- 86' ▲ T. Ballo ▼ C. De Norre
- FT1-1
Đội hình
- 15M. Crocombe 7.9
- 4T. Crama 6.2
- 6C. Taylor ⇢ 7.2
- 5J. Cooper 7.9
- 14A. Doughty ▼ 60' 6.2
- 24C. De Norre ▼ 86' 6.9
- 8B. Mitchell 6.9
- 11F. Azeez 6.9
- 17M. Langstaff ▼ 70' 6.2
- 10C. Neghli 6.7
- 9M. Ivanovic ⚽ ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 41G. Evans
- 3Z. Sturge ▲ 60' 6.7
- 7T. Ballo ▲ 86' 6.5
- 18R. Leonard
- 19J. Coburn ▲ 71' 6.7
- 22A. Emakhu
- 25L. Cundle
- 49D. Mazou-Sacko
- 67B. Bannan ▲ 70' 7.2
- 1M. Cooper 6.9
- 38F. Seriki 6.3
- 25M. McGuinness 6.3
- 6T. Bindon 6.3
- 3S. McCallum ▼ 45' 6.3
- 42S. Peck 6.9
- 22T. Davies ▼ 48' 6.2
- 11A. Brooks ⚽ 8.3
- 10C. O'Hare 5.6
- 8G. Hamer ⇢ ▼ 80' 6.9
- 7T. Cannon 6.9
Dự bị 9
- 17A. Davies
- 4O. Arblaster ▲ 48' 6.7
- 9D. Ings
- 12K. Hoever
- 14H. Burrows ▲ 45' 7.0
- 15B. Mee
- 19C. Ogbene
- 23T. Campbell ▲ 80' 6.5
- 24T. Chong
Thống kê
02⚑6
⚑810
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm12
6Trúng đích6
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
6Phạt góc8
1Việt vị3
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua5
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
361Chuyền bóng325
227Chuyền chính xác185
63%Chính xác chuyền57%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu51
84Ghi được81
63Thủng lưới74
1.47Bàn thắng mỗi trận1.59
22Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn32
50Hiệp hai46