Millwall F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield F.C.

Millwall F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 1-0 Sheffield F.C. tại Championship, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 35
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 16' G. Evans M. Bennett
  2. 43' Iliman Ndiaye
  3. HT0-0
  4. 51' George Baldock
  5. 56' M. Gibbs-White I. Ndiaye
  6. 61' J. Cooper · J. Wallace 1-0
  7. 64' D. Ballard S. Hutchinson
  8. 70' Rhys Norrington-Davies
  9. 71' S. Berge K. Gordon
  10. 87' J. Fleck C. Hourihane
  11. 90'+4 Oliver Norwood
  12. 90'+1 Z. Lovelace T. Burey
  13. FT1-0

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Rowett
  1. 33B. Bialkowski 7.5
  2. 11S. Malone 6.7
  3. 4S. Hutchinson ▼ 64' 6.9
  4. 3M. Wallace 6.6
  5. 5J. Cooper 7.9
  6. 2D. McNamara 7.0
  7. 7J. Wallace 7.0
  8. 17G. Saville 6.9
  9. 24B. Mitchell 6.6
  10. 20M. Bennett ▼ 16' 6.3
  11. 32T. Burey ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 28G. Evans ▲ 16' 6.3
  2. 26D. Ballard ▲ 64' 7.2
  3. 49Z. Lovelace ▲ 90'
  4. 15A. Pearce
  5. 23B. Afobe
  6. 1G. Long
  7. 21C. Mahoney
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 18W. Foderingham 6.5
  2. 2G. Baldock 6.3
  3. 19J. Robinson 7.0
  4. 12J. Egan 6.9
  5. 33R. Norrington-Davies 6.5
  6. 34K. Gordon ▼ 71' 6.6
  7. 24C. Hourihane ▼ 87' 6.7
  8. 16O. Norwood 7.3
  9. 29I. Ndiaye ▼ 56' 6.5
  10. 10B. Sharp 6.7
  11. 9O. McBurnie 6.5

Dự bị 7

  1. 27M. Gibbs-White ▲ 56' 6.2
  2. 8S. Berge ▲ 71' 7.2
  3. 4J. Fleck ▲ 87' 6.3
  4. 1A. Davies
  5. 36D. Jebbison
  6. 39J. Starbuck
  7. 22B. Davies

Thống kê

004
240
39%Kiểm soát bóng61%
6Dứt điểm8
2Trúng đích3
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị1
7Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
3Cứu thua1
268Chuyền bóng439
145Chuyền chính xác328
54%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu54
66Ghi được78
56Thủng lưới54
1.22Bàn thắng mỗi trận1.44
16Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu