Sheffield F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Millwall F.C.

Sheffield F.C. vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 0-1 Millwall F.C. tại Championship, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 1, Millwall F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
LLWLL Millwall F.C.
  1. 38' 0-1 L. Cundle · M. Ivanovic
  2. 41' Massimo Luongo
  3. HT0-1
  4. 59' Camiel Neghli
  5. 59' A. Brooks T. Cannon
  6. 63' Gustavo Hamer
  7. 70' A. Emakhu C. Neghli
  8. 79' Louie Barry
  9. 79' D. Kelly M. Ivanovic
  10. 81' R. One L. Barry
  11. 81' F. Seriki T. Bindon
  12. 85' K. Nisbet J. Coburn
  13. 85' W. Harding L. Cundle
  14. 90'+2 Sydie Peck
  15. FT0-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Chris Wilder
  1. 1M. Cooper 7.9
  2. 5B. Godfrey 6.3
  3. 6T. Bindon ▼ 81' 7.2
  4. 19J. Robinson 7.0
  5. 14H. Burrows 7.3
  6. 10C. O'Hare 6.6
  7. 42S. Peck 6.7
  8. 8G. Hamer 7.2
  9. 7T. Cannon ▼ 59' 6.3
  10. 23T. Campbell 6.3
  11. 27L. Barry ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 17A. Davies
  2. 3S. McCallum
  3. 11A. Brooks ▲ 59' 6.7
  4. 18D. Soumare
  5. 20E. Ukaki
  6. 26R. One ▲ 81' 6.3
  7. 33R. Norrington-Davies
  8. 34L. Marsh
  9. 38F. Seriki ▲ 81' 7.0
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alex Neil
  1. 13S. Benda 6.6
  2. 18R. Leonard 7.2
  3. 4T. Crama 8.2
  4. 5J. Cooper 7.0
  5. 3Z. Sturge 7.3
  6. 10C. Neghli ▼ 70' 6.2
  7. 21M. Luongo 6.6
  8. 24C. De Norre 6.9
  9. 25L. Cundle ▼ 85' 8.2
  10. 19J. Coburn ▼ 85' 6.9
  11. 9M. Ivanovic ▼ 79' 7.2

Dự bị 9

  1. 15M. Crocombe
  2. 7K. Nisbet ▲ 85' 6.5
  3. 12A. Mayor
  4. 16D. Kelly ▲ 79' 6.6
  5. 22A. Emakhu ▲ 70' 6.6
  6. 27K. Grant
  7. 28A. Matthews
  8. 45W. Harding ▲ 85' 7.0
  9. 47J. Howland

Thống kê

038
720
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm17
4Trúng đích6
7Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn3
8Phạt góc7
0Việt vị5
11Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
5Cứu thua2
0.48Bàn thắng ngăn chặn0.48
484Chuyền bóng302
391Chuyền chính xác196
81%Chính xác chuyền65%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu57
81Ghi được84
74Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu