Sheffield F.C. vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-2 Millwall F.C. tại Championship, 19 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 4, hòa 1, Millwall F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 13
- Sân vận động
- Bramall Lane, Sheffield
- Trọng tài
- M. Donohue
- Phong độ
- WDWLW Sheffield F.C.
- LLWLL Millwall F.C.
- 11' 0-1 J. Wallace · R. Leonard
- 34' Morgan Gibbs-White
- 38' ▲ I. Ndiaye ▼ C. Hourihane
- 45' B. Sharp11m 1-1
- HT1-1
- 54' Morgan Gibbs-White
- 54' Morgan Gibbs-White
- 57' ▲ C. Basham ▼ J. Bogle
- 66' ▲ O. Norwood ▼ D. McGoldrick
- 67' George Saville
- 75' ▲ M. Smith ▼ T. Bradshaw
- 76' ▲ B. Afobe ▼ S. Ojo
- 82' Enda Stevens
- 83' ▲ M. Bennett ▼ S. Malone
- 90'+6 Oliver Norwood
- 90'+2 1-2 J. Cooper · G. Evans
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Olsen 6.2
- 3E. Stevens 6.3
- 12J. Egan 7.2
- 22B. Davies 6.7
- 20J. Bogle ▼ 57' 6.6
- 4J. Fleck 7.2
- 24C. Hourihane ▼ 38' 6.3
- 23B. Osborn 6.9
- 27M. Gibbs-White 5.6
- 17D. McGoldrick ▼ 66' 5.9
- 10B. Sharp ⚽ 7.0
Dự bị 7
- 29I. Ndiaye ▲ 38' 6.2
- 6C. Basham ▲ 57' 6.3
- 16O. Norwood ▲ 66' 6.6
- 9O. McBurnie
- 19J. Robinson
- 11L. Mousset
- 18W. Foderingham
- 33B. Bialkowski 7.0
- 11S. Malone ▼ 83' 6.6
- 4S. Hutchinson 7.7
- 28G. Evans ⇢ 7.3
- 5J. Cooper ⚽ 7.2
- 26D. Ballard 7.2
- 18R. Leonard ⇢ 7.2
- 7J. Wallace ⚽ 7.7
- 17G. Saville 7.3
- 9T. Bradshaw ▼ 75' 6.6
- 14S. Ojo ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 10M. Smith ▲ 75' 6.7
- 23B. Afobe ▲ 76' 6.2
- 20M. Bennett ▲ 83' 6.9
- 1G. Long
- 6M. Kieftenbeld
- 15A. Pearce
- 24B. Mitchell
Thống kê
14⚑5
⚑410
60%Kiểm soát bóng40%
12Dứt điểm12
3Trúng đích5
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
5Phạt góc4
0Việt vị7
11Phạm lỗi12
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
473Chuyền bóng307
359Chuyền chính xác201
76%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu54
78Ghi được66
54Thủng lưới56
1.44Bàn thắng mỗi trận1.22
23Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai36