Millwall F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield F.C.

Millwall F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-2 Sheffield F.C. tại Championship, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 5, hòa 1, Sheffield F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
The Den, London
Trọng tài
S. Martin
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDWLW Sheffield F.C.
  1. 6' T. Bradshaw · O. Burke 1-0
  2. 39' 1-1 T. Doyle
  3. 45'+1 Zian Flemming
  4. 45'+2 Sander Berge
  5. HT1-1
  6. 55' B. Osborn T. Doyle
  7. 59' Jake Cooper
  8. 63' T. Bradshaw · A. Voglsammer 2-1
  9. 64' I. Ndiaye D. Jebbison
  10. 72' R. Leonard J. Shackleton
  11. 72' G. Honeyman O. Burke
  12. 76' Oliver McBurnie
  13. 77' J. McAtee C. Basham
  14. 78' Jayden Bogle
  15. 82' 2-2 J. McAtee · J. Bogle
  16. 88' T. Bradshaw · A. Voglsammer 3-2
  17. 89' S. Malone A. Voglsammer
  18. 89' D. Watmore T. Bradshaw
  19. 90'+5 George Honeyman
  20. 90'+2 Jack Robinson
  21. 90'+4 G. Evans Z. Flemming
  22. FT3-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1G. Long 6.6
  2. 2D. McNamara 6.7
  3. 15C. Cresswell 6.6
  4. 5J. Cooper 6.9
  5. 3M. Wallace 6.0
  6. 16J. Shackleton ▼ 72' 6.9
  7. 23G. Saville 7.5
  8. 21A. Voglsammer ⇢2 ▼ 89' 7.2
  9. 10Z. Flemming ▼ 90' 6.9
  10. 7O. Burke ▼ 72' 6.9
  11. 9T. Bradshaw ⚽3 ▼ 89' 9.0

Dự bị 7

  1. 18R. Leonard ▲ 72' 6.6
  2. 39G. Honeyman ▲ 72' 6.0
  3. 11S. Malone ▲ 89' 6.3
  4. 19D. Watmore ▲ 89' 6.3
  5. 6G. Evans ▲ 90'
  6. 50R. Esse
  7. 33B. Bialkowski
Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 18W. Foderingham 6.0
  2. 6C. Basham ▼ 77' 6.6
  3. 12J. Egan 6.7
  4. 19J. Robinson 7.2
  5. 20J. Bogle 6.9
  6. 8S. Berge 6.6
  7. 16O. Norwood 6.7
  8. 22T. Doyle ▼ 55' 7.2
  9. 13M. Lowe 6.6
  10. 36D. Jebbison ▼ 64' 6.3
  11. 9O. McBurnie 7.3

Dự bị 7

  1. 23B. Osborn ▲ 55' 6.3
  2. 29I. Ndiaye ▲ 64' 6.5
  3. 28J. McAtee ▲ 77' 7.5
  4. 26C. Clark
  5. 15A. Ahmedhodžić
  6. 4J. Fleck
  7. 1A. Davies

Thống kê

034
540
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm11
6Trúng đích6
3Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị0
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
344Chuyền bóng374
235Chuyền chính xác270
68%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu58
66Ghi được96
60Thủng lưới55
1.22Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới23
19Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu