Birmingham City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Stoke City

Birmingham City F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Stoke City tại Championship, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 3, hòa 5, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWWDW Stoke City
  1. 42' T. Iwata · J. Stansfield 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' A. Priske I. Osman
  4. 57' J. E. Solis Romero T. Doyle
  5. 67' Jay Stansfield
  6. 68' A. Cresswell E. Bocat
  7. 68' F. Fawunmi J. Bae
  8. 71' 1-1 P. Neumannphản lưới
  9. 80' Lamine Cissé
  10. 81' K. Furuhashi M. Ducksch
  11. 89' B. Pearson T. Rigo
  12. 90'+2 S. Wright P. Roberts
  13. FT1-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.5
  2. 24T. Iwata 7.3
  3. 5P. Neumann 6.3
  4. 4C. Klarer 6.6
  5. 31K. Wagner 7.3
  6. 7T. Doyle ▼ 57' 7.0
  7. 8Paik Seung-Ho 7.5
  8. 16P. Roberts ▼ 90' 7.2
  9. 28J. Stansfield 6.9
  10. 17I. Osman ▼ 56' 6.6
  11. 33M. Ducksch ▼ 81' 6.5

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 26B. Osayi-Samuel
  3. 40M. Mazwi
  4. 22J. E. Solis Romero ▲ 57' 6.7
  5. 18W. T. Willumsson
  6. 27K. Fujimoto
  7. 11S. Wright ▲ 90'
  8. 9K. Furuhashi ▲ 81' 6.6
  9. 29A. Priske ▲ 56' 6.9
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 25T. Simkin 6.3
  2. 7S. Thomas 7.3
  3. 26A. Phillips 7.2
  4. 40M. Talovierov 7.2
  5. 17E. Bocat ▼ 68' 7.2
  6. 12T. Seko 6.6
  7. 15S. N'Zonzi 6.6
  8. 42M. Manhoef 6.5
  9. 19T. Rigo ▼ 89' 6.0
  10. 10J. Bae ▼ 68' 6.5
  11. 29L. Cisse 6.6

Dự bị 9

  1. 34F. Fielding
  2. 2S. Agina
  3. 41J. Dixon
  4. 47J. Griffin
  5. 3A. Cresswell ▲ 68' 6.7
  6. 4B. Pearson ▲ 89'
  7. 46W. Smith
  8. 55R. Curley
  9. 56F. Fawunmi ▲ 68' 6.7

Thống kê

016
610
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm7
5Trúng đích1
5Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn3
6Phạt góc6
3Việt vị4
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
303Chuyền bóng365
204Chuyền chính xác265
67%Chính xác chuyền73%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu54
69Ghi được57
74Thủng lưới64
1.19Bàn thắng mỗi trận1.06
13Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu