Stoke City vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stoke City 1-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 2, hòa 5, Birmingham City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 5
- Phong độ
- LWWDW Stoke City
- WDDLW Birmingham City F.C.
- 21' B. Lawal · A. Cresswell 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ B. Osayi-Samuel ▼ E. Laird
- 59' ▲ M. Ducksch ▼ T. Doyle
- 60' ▲ L. Koumas ▼ P. Roberts
- 71' ▲ J. Bae ▼ T. Rigo
- 77' Junior Tchamadeu
- 79' ▲ K. Furuhashi ▼ J. Stansfield
- 80' Ben Pearson
- 82' ▲ T. Seko ▼ B. Pearson
- 83' Sorba Thomas
- 84' ▲ M. Leonard ▼ P. Neumann
- 90'+4 Bright Osayi-Samuel
- 90'+3 ▲ E. Bocat ▼ A. Cresswell
- 90'+3 ▲ L. Cisse ▼ M. Manhoef
- FT1-0
Đội hình
- 1V. Johansson 6.3
- 22J. Tchamadeu 6.9
- 18B. Lawal ⚽ 9.0
- 16B. Wilmot 7.3
- 3A. Cresswell ⇢ ▼ 90' 7.3
- 19T. Rigo ▼ 71' 6.9
- 4B. Pearson ▼ 82' 7.2
- 42M. Manhoef ▼ 90' 7.7
- 8L. Baker 6.2
- 7S. Thomas 6.7
- 9D. Mubama 6.3
Dự bị 9
- 13J. Bonham
- 17E. Bocat ▲ 90'
- 26A. Phillips
- 40M. Talovierov
- 10J. Bae ▲ 71' 6.9
- 14J. Donley
- 12T. Seko ▲ 82' 6.6
- 11R. Bozenik
- 29L. Cisse ▲ 90'
- 21R. Allsop 6.3
- 2E. Laird ▼ 59' 6.9
- 5P. Neumann ▼ 84' 6.6
- 4C. Klarer 6.6
- 20A. Cochrane 6.5
- 16P. Roberts ▼ 60' 6.3
- 24T. Iwata 7.2
- 8Paik Seung-Ho 6.3
- 10D. Gray 6.2
- 28J. Stansfield ▼ 79' 6.2
- 7T. Doyle ▼ 59' 6.9
Dự bị 9
- 25J. Beadle
- 6J. Robinson
- 9K. Furuhashi ▲ 79' 6.2
- 12M. Leonard ▲ 84' 6.9
- 17L. Dykes
- 26B. Osayi-Samuel ▲ 59' 6.9
- 30L. Koumas ▲ 60' 6.5
- 33M. Ducksch ▲ 59' 6.5
- 41E. Cashin
Thống kê
03⚑5
⚑310
42%Kiểm soát bóng58%
8Dứt điểm7
3Trúng đích0
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn4
5Phạt góc3
6Việt vị1
11Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
0Cứu thua2
0.12Bàn thắng ngăn chặn0.12
341Chuyền bóng471
248Chuyền chính xác375
73%Chính xác chuyền80%
0.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu58
57Ghi được69
64Thủng lưới74
1.06Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai33