Sheffield Wednesday F.C. vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 2, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 28
- Sân vận động
- Hillsborough Stadium, Sheffield
- Phong độ
- LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
- WDDLW Birmingham City F.C.
- 41' Reece Johnson
- HT0-0
- 56' Jamal Lowe
- 67' ▲ J. E. Solis Romero ▼ T. Doyle
- 67' ▲ K. Furuhashi ▼ L. Koumas
- 71' ▲ C. McNeill ▼ S. Ingelsson
- 83' 0-1 M. Ducksch · J. Stansfield
- 87' Jay Stansfield
- 88' ▲ N. Redmond ▼ J. Lowe
- 88' ▲ S. Wright ▼ J. Stansfield
- 89' ▲ J. Thornton ▼ B. Bannan
- 90'+1 ▲ W. T. Willumsson ▼ M. Ducksch
- 90' 0-2 K. Furuhashi
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Cooper 6.7
- 2L. Palmer 6.7
- 22G. Otegbayo 7.2
- 28C. McGhee 6.2
- 27R. Johnson 6.2
- 24J. Heskey 7.3
- 10B. Bannan ▼ 89' 7.2
- 7Y. Valery 6.3
- 9J. Lowe ▼ 88' 6.2
- 8S. Ingelsson ▼ 71' 6.3
- 18B. Cadamarteri 6.3
Dự bị 8
- 25L. Stretch
- 32J. Emery
- 37J. Thornton ▲ 89'
- 20R. Shipston
- 15N. Redmond ▲ 88'
- 17C. McNeill ▲ 71' 6.3
- 41F. Onukwuli
- 40D. Moses
- 25J. Beadle 6.9
- 24T. Iwata 7.5
- 5P. Neumann 7.0
- 4C. Klarer 6.9
- 31K. Wagner 8.2
- 7T. Doyle ▼ 67' 7.3
- 8Paik Seung-Ho 6.9
- 16P. Roberts 6.9
- 33M. Ducksch ⚽ ▼ 90' 6.3
- 30L. Koumas ▼ 67' 6.5
- 28J. Stansfield ⇢ ▼ 88' 6.2
Dự bị 9
- 21R. Allsop
- 23A. Sampsted
- 40M. Mazwi
- 22J. E. Solis Romero ▲ 67' 6.6
- 42D. Isichei
- 18W. T. Willumsson ▲ 90'
- 27K. Fujimoto
- 11S. Wright ▲ 88'
- 9K. Furuhashi ⚽ ▲ 67' 7.2
Thống kê
02⚑3
⚑1110
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm22
1Trúng đích7
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm17
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn8
3Phạt góc11
0Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
6Cứu thua1
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
431Chuyền bóng413
333Chuyền chính xác310
77%Chính xác chuyền75%
0.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.76
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu58
34Ghi được69
99Thủng lưới74
0.67Bàn thắng mỗi trận1.19
4Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn26
16Hiệp hai33