Birmingham City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 3-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 27 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 15
- Sân vận động
- St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- Darren Bond, England
- Phong độ
- WDDLW Birmingham City F.C.
- LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
- 13' ▲ M. Roberts ▼ H. Dean
- 19' 0-1 S. Fletcher · M. Fox
- 43' C. Mahoney · Che Adams 1-1
- HT1-1
- 68' Joey Pelupessy
- 71' ▲ W. Harding ▼ C. Mahoney
- 72' ▲ M. Penney ▼ J. Onomah
- 78' ▲ Lucas João ▼ S. Fletcher
- 80' L. Jutkiewicz · Jota Peleteiro 2-1
- 84' Che Adams · K. Pedersen 3-1
- 87' ▲ C. Lakin ▼ G. Gardner
- FT3-1
Đội hình
- 1L. Camp 6.7
- 28M. Morrison 7.0
- 12H. Dean ▼ 13' 6.3
- 5M. Colin 7.0
- 3K. Pedersen ⇢ 7.6
- 6M. Kieftenbeld 7.4
- 20G. Gardner ▼ 87' 7.3
- 23Jota Peleteiro ⇢ 7.7
- 7C. Mahoney ⚽ ▼ 71' 7.1
- 9Che Adams ⚽ ⇢ 7.4
- 10L. Jutkiewicz ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 4M. Roberts ▲ 13' 6.7
- 45W. Harding ▲ 71' 6.4
- 31C. Lakin ▲ 87' 6.6
- 14O. Bogle
- 22V. Solomon-Otabor
- 27C. Trueman
- 30B. Lubala
- 25C. Dawson 5.7
- 15T. Lees 7.6
- 34M. Hector 7.1
- 20A. Reach 6.1
- 6M. Fox ⇢ 6.8
- 10B. Bannan 7.1
- 2L. Palmer 6.3
- 8J. Pelupessy 6.3
- 7J. Onomah ▼ 72' 6.2
- 9S. Fletcher ⚽ ▼ 78' 7.5
- 17A. Nuhiu 6.8
Dự bị 7
- 42M. Penney ▲ 72' 5.9
- 18Lucas João ▲ 78' 6.4
- 12J. Thorniley
- 24A. Baker
- 28J. Wildsmith
- 37F. Preston
- 43L. Shaw
Thống kê
00⚑10
⚑610
37%Kiểm soát bóng63%
16Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
10Phạt góc6
2Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
309Chuyền bóng532
198Chuyền chính xác411
64%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu51
64Ghi được63
62Thủng lưới67
1.33Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai37