Birmingham City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Birmingham City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 17 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
G. Scott
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' 0-1 B. Bannan11m
  3. 58' R. McGree D. Crowley
  4. 66' Gary Gardner
  5. 67' J. Leko Jérémie Bela
  6. 74' Elias Kachunga
  7. 77' J. Marriott J. Windass
  8. 82' M. Roberts G. Gardner
  9. 84' F. Dele-Bashiru E. Kachunga
  10. 90'+1 J. Pelupessy C. Paterson
  11. FT0-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Karanka
  1. 30N. Etheridge 6.9
  2. 5G. Friend 7.0
  3. 12H. Dean 7.2
  4. 2M. Colin 6.6
  5. 3K. Pedersen 6.6
  6. 8A. Clayton 6.9
  7. 20G. Gardner ▼ 82' 6.5
  8. 17Iván Sánchez 7.3
  9. 11Jérémie Bela ▼ 67' 6.6
  10. 7D. Crowley ▼ 58' 6.3
  11. 9S. Hogan 6.9

Dự bị 7

  1. 18R. McGree ▲ 58' 6.7
  2. 14J. Leko ▲ 67' 6.2
  3. 4M. Roberts ▲ 82' 6.9
  4. 34I. Šunjić
  5. 19San José
  6. 1Andrés Prieto
  7. 25J. Cogley
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 7.2
  2. 6A. Flint 6.6
  3. 22M. Odubajo 7.5
  4. 11A. Reach 6.6
  5. 5C. Paterson ▼ 90' 7.5
  6. 4J. van Aken 7.0
  7. 10B. Bannan 7.9
  8. 7K. Harris 6.7
  9. 21M. Luongo 7.5
  10. 18J. Windass ▼ 77' 7.0
  11. 45E. Kachunga ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 9J. Marriott ▲ 77' 6.0
  2. 17F. Dele-Bashiru ▲ 84' 6.3
  3. 8J. Pelupessy ▲ 90'
  4. 28J. Wildsmith
  5. 13J. Börner
  6. 20J. Rhodes
  7. 14M. Penney

Thống kê

015
410
59%Kiểm soát bóng41%
10Dứt điểm14
2Trúng đích3
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
5Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
484Chuyền bóng323
401Chuyền chính xác230
83%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
41Ghi được44
69Thủng lưới66
0.79Bàn thắng mỗi trận0.83
15Giữ sạch lưới18
20Trên 2.5 bàn18
23Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu