Birmingham City F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Sheffield Wednesday F.C.

Birmingham City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 3-3 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 22 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 34
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
J. Brooks
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 6' J. Murphyphản lưới 1-0
  2. 20' 1-1 B. Bannan · K. Lee
  3. 27' Tom Lees
  4. 30' L. Jutkiewicz · S. Hogan 2-1
  5. 34' 2-2 F. Forestieri11m
  6. 43' Gary Gardner
  7. 45' Fernando Forestieri
  8. HT2-2
  9. 46' M. Fox D. Iorfa
  10. 46' C. Wickham J. Pelupessy
  11. 64' Barry Bannan
  12. 65' 2-3 J. Murphy · F. Forestieri
  13. 69' D. Crowley I. Šunjić
  14. 72' S. Fletcher F. Forestieri
  15. 74' Steven Fletcher
  16. 77' H. Dean J. Clarke-Salter
  17. 82' J. Montero Jérémie Bela
  18. 86' Morgan Fox
  19. 90'+1 S. Hogan · L. Jutkiewicz 3-3
  20. FT3-3

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Josep Clotet Ruiz
  1. 1L. Camp 6.0
  2. 5M. Colin 5.8
  3. 4M. Roberts 7.7
  4. 3K. Pedersen 6.4
  5. 14J. Clarke-Salter ▼ 77' 6.6
  6. 20G. Gardner 6.8
  7. 11Jérémie Bela ▼ 82' 6.6
  8. 34I. Šunjić ▼ 69' 6.6
  9. 22J. Bellingham 6.9
  10. 10L. Jutkiewicz 8.3
  11. 40S. Hogan 7.7

Dự bị 7

  1. 7D. Crowley ▲ 69' 6.9
  2. 12H. Dean ▲ 77' 6.7
  3. 15J. Montero ▲ 82' 6.3
  4. 6M. Kieftenbeld
  5. 2W. Harding
  6. 44C. Boyd Munce
  7. 27C. Trueman
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 6.1
  2. 13J. Börner 6.5
  3. 15T. Lees 6.6
  4. 27D. Iorfa ▼ 46' 6.3
  5. 5K. Lee 6.8
  6. 10B. Bannan 7.4
  7. 2L. Palmer 6.4
  8. 7K. Harris 6.1
  9. 8J. Pelupessy ▼ 46' 6.3
  10. 14J. Murphy 6.1
  11. 45F. Forestieri ▼ 72' 7.6

Dự bị 7

  1. 3M. Fox ▲ 46' 6.2
  2. 19C. Wickham ▲ 46' 6.5
  3. 9S. Fletcher ▲ 72' 6.4
  4. 17A. Nuhiu
  5. 38A. da Cruz
  6. 47J. Windass
  7. 28J. Wildsmith

Thống kê

014
350
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm10
4Trúng đích5
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
4Phạt góc3
1Việt vị6
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng5
2Cứu thua2
347Chuyền bóng313
214Chuyền chính xác189
62%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

51Trận đấu51
59Ghi được62
83Thủng lưới70
1.16Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu