Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Birmingham City F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 4, hòa 4, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 17
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 15' Siriki Dembélé
  2. 32' Josh Windass
  3. 37' Mallik Wilks
  4. 39' Barry Bannan
  5. 45' 0-1 G. Byers
  6. 45'+3 J. Bacuna 1-1
  7. HT1-1
  8. 61' Anthony Musaba
  9. 64' L. Jutkiewicz O. Burke
  10. 64' M. Johnson M. Wilks
  11. 64' D. Gassama A. Musaba
  12. 70' Djeidi Gassama
  13. 78' J. James J. Bacuna
  14. 78' C. Drameh L. Buchanan
  15. 81' J. James 2-1
  16. 83' B. Cadamarteri J. Windass
  17. 83' A. Fletcher G. Byers
  18. 88' R. Donovan K. Miyoshi
  19. 88' M. Roberts E. Laird
  20. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 21J. Ruddy 7.0
  2. 2E. Laird ▼ 88' 7.7
  3. 44E. Aiwu 6.9
  4. 5D. Sanderson 6.6
  5. 3L. Buchanan ▼ 78' 7.3
  6. 6K. Bielik 7.2
  7. 7J. Bacuna ▼ 78' 7.7
  8. 11K. Miyoshi ▼ 88' 6.9
  9. 28J. Stansfield 6.6
  10. 17S. Dembélé 6.5
  11. 45O. Burke ▼ 64' 6.3

Dự bị 9

  1. 10L. Jutkiewicz ▲ 64' 6.9
  2. 19J. James ▲ 78' 7.5
  3. 12C. Drameh ▲ 78' 6.9
  4. 49R. Donovan ▲ 88' 6.3
  5. 4M. Roberts ▲ 88' 6.6
  6. 1N. Etheridge
  7. 9S. Hogan
  8. 34I. Šunjić
  9. 20G. Gardner
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Thompson
  1. 1C. Dawson 6.7
  2. 6D. Iorfa 7.2
  3. 20M. Ihiekwe 6.5
  4. 5Bambo Diaby 6.7
  5. 23A. Famewo 6.9
  6. 8G. Byers ▼ 83' 7.2
  7. 4W. Vaulks 7.3
  8. 45A. Musaba ▼ 64' 6.3
  9. 10B. Bannan 7.5
  10. 7M. Wilks ▼ 64' 6.6
  11. 11J. Windass ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 18M. Johnson ▲ 64' 6.7
  2. 41D. Gassama ▲ 64' 7.2
  3. 42B. Cadamarteri ▲ 83' 6.6
  4. 27A. Fletcher ▲ 83' 6.3
  5. 33R. James
  6. 17D. Bernard
  7. 47P. Charles
  8. 36D. Vásquez
  9. 2L. Palmer

Thống kê

016
650
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm16
4Trúng đích4
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
6Phạt góc6
1Việt vị3
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng5
3Cứu thua2
395Chuyền bóng360
305Chuyền chính xác261
77%Chính xác chuyền73%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.13

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
64Ghi được56
79Thủng lưới80
1.14Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu