Ipswich Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol City F.C.

Ipswich Town F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-0 Bristol City F.C. tại Championship, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 8' J. Clarke · J. Cajuste 1-0
  2. 27' S. Morsy Z. Vyner
  3. 40' Neto Borges
  4. HT1-0
  5. 55' J. Clarke · I. Azon 2-0
  6. 59' C. Pring Neto Borges
  7. 59' G. Earthy M. Sykes
  8. 59' S. Armstrong E. Riis
  9. 60' Sam Morsy
  10. 62' Robert Dickie
  11. 63' J. Taylor J. Cajuste
  12. 63' K. McAteer W. Burns
  13. 71' Darnell Furlong
  14. 72' G. Hirst I. Azon
  15. 73' S. Szmodics M. Nunez
  16. 74' George Tanner
  17. 80' H. Roberts R. Atkinson
  18. 84' A. Young J. Clarke
  19. 87' Adam Randell
  20. 89' Sinclair Armstrong
  21. FT2-0

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 7.2
  2. 19D. Furlong 6.6
  3. 26D. O'Shea 7.5
  4. 4C. Kipre 7.0
  5. 3L. Davis 7.3
  6. 5A. Matusiwa 7.5
  7. 12J. Cajuste ▼ 63' 6.7
  8. 7W. Burns ▼ 63' 6.9
  9. 32M. Nunez ▼ 73' 6.5
  10. 47J. Clarke ⚽2 ▼ 84' 9.3
  11. 31I. Azon ▼ 72' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Palmer
  2. 24J. Greaves
  3. 15A. Young ▲ 84' 6.6
  4. 18B. Johnson
  5. 14J. Taylor ▲ 63' 7.0
  6. 8S. W. Egeli
  7. 20K. McAteer ▲ 63' 6.7
  8. 23S. Szmodics ▲ 73' 6.3
  9. 9G. Hirst ▲ 72' 6.3
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 6.7
  2. 19G. Tanner 6.9
  3. 16R. Dickie 6.5
  4. 5R. Atkinson ▼ 80' 6.5
  5. 17M. Sykes ▼ 59' 6.7
  6. 4A. Randell 7.0
  7. 14Z. Vyner ▼ 27' 6.6
  8. 21Neto Borges ▼ 59' 6.9
  9. 10S. Twine 6.7
  10. 11A. Mehmeti 6.2
  11. 18E. Riis ▼ 59' 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 3C. Pring ▲ 59' 7.2
  3. 12J. Knight
  4. 24H. Roberts ▲ 80' 6.7
  5. 40S. Morsy ▲ 27' 6.5
  6. 29L. Pecover
  7. 20S. Bell
  8. 44G. Earthy ▲ 59' 6.3
  9. 30S. Armstrong ▲ 59' 6.5

Thống kê

019
260
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
9Phạt góc2
2Việt vị2
19Phạm lỗi14
1Thẻ vàng6
3Cứu thua1
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
472Chuyền bóng460
384Chuyền chính xác376
81%Chính xác chuyền82%
1.08Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
93Ghi được73
52Thủng lưới63
1.79Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn23
53Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu