Ipswich Town F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Bristol City F.C.

Ipswich Town F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 1-3 Bristol City F.C. tại Championship, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 11
Trọng tài
Simon Hooper, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. 2' 0-1 J. Brownhill · J. Paterson
  2. 17' Jonas Knudsen
  3. 28' Joe Bryan
  4. 31' 0-2 F. Diedhiou · J. Paterson
  5. 41' M. Waghorn · J. Knudsen 1-2
  6. HT1-2
  7. 55' A. Webster D. Iorfa
  8. 62' F. Sears B. Celina
  9. 66' G. Ward D. McGoldrick
  10. 74' J. Leko J. Paterson
  11. 81' Joe Garner
  12. 82' 1-3 B. Reid
  13. 86' N. Eliasson C. ODowda
  14. 88' Bobby Reid
  15. 89' M. Taylor B. Reid
  16. FT1-3

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.1
  2. 4L. Chambers 6.4
  3. 12J. Spence 6.8
  4. 3J. Knudsen 7.0
  5. 2D. Iorfa ▼ 55' 6.9
  6. 8C. Skuse 6.9
  7. 22T. Nydam 6.2
  8. 10D. McGoldrick ▼ 66' 6.2
  9. 9M. Waghorn 6.9
  10. 14J. Garner 6.8
  11. 11B. Celina ▼ 62' 6.4

Dự bị 7

  1. 6A. Webster ▲ 55' 6.7
  2. 20F. Sears ▲ 62' 6.3
  3. 18G. Ward ▲ 66' 6.3
  4. 16C. Connolly
  5. 1D. Gerken
  6. 30M. Kenlock
  7. 28K. Bru
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Johnson
  1. 1F. Fielding 6.6
  2. 4A. Flint 7.1
  3. 6N. Baker 6.7
  4. 5B. Wright 7.0
  5. 3J. Bryan 6.4
  6. 7K. Smith 6.8
  7. 14B. Reid ▼ 89' 7.9
  8. 11C. O'Dowda 6.7
  9. 8J. Brownhill 7.2
  10. 20J. Paterson ⇢2 ▼ 74' 8.4
  11. 9F. Diedhiou 6.9

Dự bị 7

  1. 45J. Leko ▲ 74' 6.4
  2. 19N. Eliasson ▲ 86' 6.4
  3. 10M. Taylor ▲ 89'
  4. 15L. Steele
  5. 18C. Woodrow
  6. 23H. Magnússon
  7. 31J. Hegeler

Thống kê

021
420
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm16
3Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
1Phạt góc4
3Việt vị3
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
420Chuyền bóng374
281Chuyền chính xác247
67%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu54
60Ghi được86
63Thủng lưới70
1.22Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu