Ipswich Town F.C. vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-3 Bristol City F.C. tại Championship, 28 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 19
- Trọng tài
- David Webb, England
- Phong độ
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- DWWWL Bristol City F.C.
- 24' Jordan Roberts
- 32' F. Sears · C. Skuse 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Diedhiou ▼ H. Adelakun
- 54' ▲ J. Morrell ▼ L. Walsh
- 55' 1-1 B. Bialkowskiphản lưới
- 58' F. Sears 2-1
- 59' 2-2 J. Paterson · N. Eliasson
- 64' 2-3 F. Diedhiou
- 65' ▲ K. Jackson ▼ J. Roberts
- 72' ▲ J. Lankester ▼ G. Edwards
- 76' ▲ J. Hunt ▼ E. Pisano
- 78' Jordan Spence
- 78' ▲ E. Harrison ▼ F. Downes
- 86' Jamie Paterson
- 90' Kayden Jackson
- FT2-3
Đội hình
- 33B. Bialkowski 5.4
- 4L. Chambers 6.6
- 12J. Spence 6.1
- 3J. Knudsen 6.3
- 5M. Pennington 6.7
- 6T. Chalobah 6.7
- 8C. Skuse ⇢ 7.3
- 7G. Edwards ▼ 72' 6.9
- 19J. Roberts ▼ 65' 6.4
- 21F. Downes ▼ 78' 6.4
- 20F. Sears ⚽2 8.2
Dự bị 7
- 9K. Jackson ▲ 65' 6.6
- 36J. Lankester ▲ 72' 6.8
- 10E. Harrison ▲ 78' 6.5
- 1D. Gerken
- 2J. Donacien
- 15T. Bishop
- 18G. Ward
- 33N. Mäenpää 6.3
- 2E. Pisano ▼ 76' 6.2
- 4A. Webster 6.9
- 22T. Kalas 6.6
- 17L. Kelly 6.2
- 21M. Pack 6.8
- 16H. Adelakun ▼ 46' 6.3
- 19N. Eliasson ⇢ 6.8
- 12L. Walsh ▼ 54' 6.7
- 14A. Weimann 6.5
- 20J. Paterson ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 9F. Diedhiou ⚽ ▲ 46' 7.1
- 28J. Morrell ▲ 54' 6.2
- 32J. Hunt ▲ 76' 6.7
- 3J. Dasilva
- 6N. Baker
- 24M. O’Leary
- 40Mohamed Eisa
Thống kê
03⚑6
⚑210
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm10
3Trúng đích4
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị3
13Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
416Chuyền bóng347
266Chuyền chính xác213
64%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
48Trận đấu50
37Ghi được62
79Thủng lưới56
0.77Bàn thắng mỗi trận1.24
3Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn18
17Hiệp hai41