Ipswich Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Ipswich Town F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-2 Bristol City F.C. tại Championship, 5 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 4, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' 0-1 A. Mehmeti · C. Pring
  3. 60' J. Taylor M. Luongo
  4. 61' W. Burns O. Hutchinson
  5. 61' Ali Al Hamadi K. Moore
  6. 61' J. Sarmiento M. Harness
  7. 62' M. Sykes H. Cornick
  8. 62' Ali Al Hamadi · L. Davis 1-1
  9. 75' H. Clarke A. Tuanzebe
  10. 76' T. Conway N. Wells
  11. 77' 1-2 T. Conway · M. Sykes
  12. 79' Ross McCrorie
  13. 80' C. Chaplin · L. Davis 2-2
  14. 85' Max O'Leary
  15. 89' L. Davis · J. Sarmiento 3-2
  16. 90'+1 Ali Al-Hamadi
  17. 90'+3 Cameron Pring
  18. FT3-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.7
  2. 40A. Tuanzebe ▼ 75' 6.5
  3. 6L. Woolfenden 6.3
  4. 15C. Burgess 7.0
  5. 3L. Davis ⇢2 9.2
  6. 5Sam Morsy 7.9
  7. 25M. Luongo ▼ 60' 6.7
  8. 20O. Hutchinson ▼ 61' 6.2
  9. 10C. Chaplin 6.9
  10. 11M. Harness ▼ 61' 6.5
  11. 24K. Moore ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 14J. Taylor ▲ 60' 7.2
  2. 7W. Burns ▲ 61' 7.7
  3. 16Ali Al Hamadi ▲ 61' 6.9
  4. 21J. Sarmiento ▲ 61' 7.0
  5. 2H. Clarke ▲ 75' 6.3
  6. 30C. Humphreys
  7. 28L. Travis
  8. 19K. Jackson
  9. 1C. Walton
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.2
  2. 2R. McCrorie 6.2
  3. 26Z. Vyner 6.6
  4. 16R. Dickie 6.2
  5. 3C. Pring 6.7
  6. 8J. Williams 7.0
  7. 22T. Gardner-Hickman 6.2
  8. 9H. Cornick ▼ 62' 6.6
  9. 12J. Knight 6.3
  10. 11A. Mehmeti 7.7
  11. 21N. Wells ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 17M. Sykes ▲ 62' 6.2
  2. 15T. Conway ▲ 76' 7.3
  3. 27J. Knight-Lebel
  4. 10A. King
  5. 47A. Mebude
  6. 24H. Roberts
  7. 23S. Bajić

Thống kê

014
530
57%Kiểm soát bóng43%
14Dứt điểm11
8Trúng đích4
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị0
6Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
485Chuyền bóng358
375Chuyền chính xác256
77%Chính xác chuyền72%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu58
115Ghi được86
77Thủng lưới58
1.92Bàn thắng mỗi trận1.48
17Giữ sạch lưới18
38Trên 2.5 bàn22
58Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu