Watford F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Birmingham City F.C.

Watford F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 3-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 7, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 9' T. Ince · G. Chakvetadze 1-0
  2. 38' T. Ince 2-0
  3. 43' Matthew Pollock
  4. HT2-0
  5. 46' N. Irankunda G. Chakvetadze
  6. 46' M. Leonard A. Sampsted
  7. 46' L. Dykes W. T. Willumsson
  8. 60' T. Ince · N. Irankunda 3-0
  9. 62' E. Cashin A. Cochrane
  10. 63' Lyndon Dykes
  11. 64' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  12. 68' M. Ducksch K. Furuhashi
  13. 69' N. Mendy I. Louza
  14. 70' M. Sissoko O. Maamma
  15. 77' K. Baah T. Ince
  16. 77' L. Koumas K. Anderson
  17. 78' Seung-Ho Paik
  18. FT3-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 1E. Selvik 7.2
  2. 25J. Abankwah 6.7
  3. 6M. Pollock 7.0
  4. 3M. Alleyne 7.5
  5. 16M. Bola 7.2
  6. 5H. Kyprianou 7.5
  7. 10I. Louza ▼ 69' 7.2
  8. 42O. Maamma ▼ 70' 6.3
  9. 8G. Chakvetadze ▼ 46' 7.3
  10. 7T. Ince ⚽3 ▼ 77' 10.0
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 4K. Keben
  3. 22J. Morris
  4. 29J. Petris
  5. 23N. Mendy ▲ 69' 6.9
  6. 17M. Sissoko ▲ 70' 6.3
  7. 66N. Irankunda ▲ 46' 7.9
  8. 34K. Baah ▲ 77' 6.7
  9. 18V. Semedo ▲ 64' 6.2
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.3
  2. 23A. Sampsted ▼ 46' 6.0
  3. 5P. Neumann 6.5
  4. 6J. Robinson 6.2
  5. 20A. Cochrane ▼ 62' 6.0
  6. 24T. Iwata 6.0
  7. 8Paik Seung-Ho 6.2
  8. 16P. Roberts 5.9
  9. 18W. T. Willumsson ▼ 46' 6.3
  10. 14K. Anderson ▼ 77' 6.9
  11. 9K. Furuhashi ▼ 68' 6.5

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 12M. Leonard ▲ 46' 6.9
  3. 17L. Dykes ▲ 46' 6.2
  4. 27K. Fujimoto
  5. 30L. Koumas ▲ 77' 6.3
  6. 33M. Ducksch ▲ 68' 6.2
  7. 40M. Mazwi
  8. 41E. Cashin ▲ 62' 6.9
  9. 42D. Isichei

Thống kê

014
420
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
4Phạt góc4
1Việt vị3
5Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.60Bàn thắng ngăn chặn-0.60
402Chuyền bóng484
317Chuyền chính xác396
79%Chính xác chuyền82%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu58
58Ghi được69
73Thủng lưới74
1.16Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu