Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Watford F.C.

Birmingham City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Watford F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 1, Watford F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 16
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 2' C. Donaldson · S. Gleeson 1-0
  2. 7' 1-1 F. Forestieri
  3. HT1-1
  4. 59' K. Andrews O. Ighalo
  5. 74' D. Gray K. Arthur
  6. 75' M. Vydra F. Forestieri
  7. 79' W. Thomas A. Shinnie
  8. 85' C. Donaldson · D. Cotterill 2-1
  9. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C.
  1. 1D. Randolph
  2. 4P. Robinson
  3. 3J. Grounds
  4. 31P. Caddis
  5. 28M. Morrison
  6. 11D. Cotterill
  7. 22A. Shinnie ▼ 79'
  8. 8S. Gleeson
  9. 26D. Davis
  10. 24K. Arthur ▼ 74'
  11. 9C. Donaldson

Dự bị 7

  1. 33D. Gray ▲ 74'
  2. 10W. Thomas ▲ 79'
  3. 17C. Reilly
  4. 21C. Doyle
  5. 2N. Eardley
  6. 6D. Edgar
  7. 13B. Shea
Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 12L. Doyley
  3. 6J. Ekstrand
  4. 14J. Paredes
  5. 31T. Hoban
  6. 8D. Tőzsér
  7. 10L. McGugan
  8. 21I. Anya
  9. 11F. Forestieri ▼ 75'
  10. 24O. Ighalo ▼ 59'
  11. 9T. Deeney

Dự bị 7

  1. 5K. Andrews ▲ 59'
  2. 20M. Vydra ▲ 75'
  3. 15C. Cathcart
  4. 30J. Bond
  5. 18D. Pudil
  6. 23L. Dyer
  7. 16S. Murray

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
61Ghi được93
72Thủng lưới55
1.22Bàn thắng mỗi trận1.9
12Giữ sạch lưới16
23Trên 2.5 bàn28
27Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu