Watford F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Watford F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 7, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Trọng tài
Mark Haywood, England
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' D. Davis R. Tesche
  3. 54' I. Anya M. Layún
  4. 55' O. Ighalo M. Vydra
  5. 56' C. Cathcart · I. Anya 1-0
  6. 58' Jonathan Grounds
  7. 58' W. Thomas A. Shinnie
  8. 61' Craig Cathcart
  9. 71' L. Novak D. Gray
  10. 85' D. Tőzsér A. Abdi
  11. FT1-0

Đội hình

Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 15C. Cathcart
  3. 4G. Angella
  4. 14J. Paredes
  5. 7M. Layún ▼ 54'
  6. 31T. Hoban
  7. 22A. Abdi ▼ 85'
  8. 23B. Watson
  9. 5A. Guédioura
  10. 9T. Deeney
  11. 20M. Vydra ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 21I. Anya ▲ 54'
  2. 24O. Ighalo ▲ 55'
  3. 8D. Tőzsér ▲ 85'
  4. 3G. Munari
  5. 11F. Forestieri
  6. 30J. Bond
  7. 47M. Motta
Birmingham City F.C.
  1. 1D. Randolph
  2. 3J. Grounds
  3. 31P. Caddis
  4. 28M. Morrison
  5. 15R. Kiernan
  6. 11D. Cotterill
  7. 22A. Shinnie ▼ 58'
  8. 8S. Gleeson
  9. 13R. Tesche ▼ 46'
  10. 9C. Donaldson
  11. 33D. Gray ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 26D. Davis ▲ 46'
  2. 10W. Thomas ▲ 58'
  3. 12L. Novak ▲ 71'
  4. 4P. Robinson
  5. 21C. Doyle
  6. 23J. Spector
  7. 24K. Arthur

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
93Ghi được61
55Thủng lưới72
1.9Bàn thắng mỗi trận1.22
16Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn23
56Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu