Watford F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Birmingham City F.C.

Watford F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 2-0 Birmingham City F.C. tại Championship, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 7, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
DLLWL Watford F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 5' Cody Drameh
  2. 35' Lee Buchanan
  3. 38' Krystian Bielik
  4. HT0-0
  5. 46' J. Lewis J. Morris
  6. 55' Wesley Hoedt
  7. 56' Y. Asprilla T. Ince
  8. 57' Jay Stansfield
  9. 60' Ivan Šunjić
  10. 65' I. Koné Matheus Martins
  11. 65' G. Chakvetadze T. Dele-Bashiru
  12. 68' K. Miyoshi K. Anderson
  13. 71' J. Bacuna O. Burke
  14. 77' R. Andrews J. Ngakia
  15. 87' J. James S. Hogan
  16. 87' M. Emmanuel J. Stansfield
  17. 88' Lee Buchanan
  18. 88' Lee Buchanan
  19. 90'+3 Emmanuel Longelo
  20. 90'+1 M. Rajović · Y. Asprilla 1-0
  21. 90'+6 R. Andrews · G. Chakvetadze 2-0
  22. FT2-0

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Ismaël
  1. 1D. Bachmann 7.2
  2. 2J. Ngakia ▼ 77' 7.2
  3. 5R. Porteous 7.9
  4. 4W. Hoedt 7.3
  5. 42J. Morris ▼ 46' 6.3
  6. 10I. Louza 7.2
  7. 3F. Sierralta 6.6
  8. 24T. Dele-Bashiru ▼ 65' 6.6
  9. 7T. Ince ▼ 56' 6.3
  10. 9M. Rajović 6.9
  11. 37Matheus Martins ▼ 65' 6.6

Dự bị 9

  1. 6J. Lewis ▲ 46' 6.3
  2. 18Y. Asprilla ▲ 56' 7.3
  3. 11I. Koné ▲ 65' 6.9
  4. 16G. Chakvetadze ▲ 65' 7.2
  5. 45R. Andrews ▲ 77' 7.2
  6. 8J. Livermore
  7. 39E. Kayembe
  8. 15M. Pollock
  9. 26B. Hamer
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 6.7
  2. 12C. Drameh 6.9
  3. 5D. Sanderson 6.6
  4. 26K. Long 6.7
  5. 3L. Buchanan 6.5
  6. 34I. Šunjić 6.3
  7. 6K. Bielik 6.2
  8. 45O. Burke ▼ 71' 6.9
  9. 28J. Stansfield ▼ 87' 7.3
  10. 14K. Anderson ▼ 68' 6.7
  11. 9S. Hogan ▼ 87' 6.3

Dự bị 9

  1. 11K. Miyoshi ▲ 68' 6.3
  2. 7J. Bacuna ▲ 71' 6.2
  3. 23M. Emmanuel ▲ 87' 6.3
  4. 19J. James ▲ 87' 6.5
  5. 4M. Roberts
  6. 20G. Gardner
  7. 27B. Khela
  8. 1N. Etheridge
  9. 44E. Aiwu

Thống kê

018
171
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm8
4Trúng đích3
3Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
8Phạt góc1
1Việt vị0
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng7
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
629Chuyền bóng305
555Chuyền chính xác230
88%Chính xác chuyền75%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

52Trận đấu56
66Ghi được64
69Thủng lưới79
1.27Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu