Birmingham City F.C. vs Watford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 1-1 Watford F.C. tại Championship, 16 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 1, Watford F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 4
- Sân vận động
- St. Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- D. Webb
- Phong độ
- WDDLW Birmingham City F.C.
- DLLWL Watford F.C.
- 19' G. Hall · S. Hogan 1-0
- 45'+3 Hamza Choudhury
- HT1-0
- 55' ▲ R. Manaj ▼ V. Bayo
- 63' 1-1 R. Manaj · K. Sema
- 76' ▲ D. Gosling ▼ Y. Asprilla
- 79' ▲ A. Chang ▼ G. Hall
- 81' Dion Sanderson
- 85' ▲ L. Jutkiewicz ▼ S. Hogan
- 85' ▲ J. Leko ▼ T. Deeney
- 88' ▲ J. Hungbo ▼ K. Sema
- 88' ▲ K. Davis ▼ E. Kayembe
- 90'+2 ▲ G. Friend ▼ P. Płacheta
- FT1-1
Đội hình
- 21J. Ruddy 6.2
- 2M. Colin 6.9
- 28D. Sanderson 7.0
- 5A. Trusty 6.6
- 48J. Williams 6.3
- 7J. Bacuna 6.5
- 19J. James 6.3
- 35G. Hall ⚽ ▼ 79' 7.2
- 17P. Płacheta ▼ 90' 6.7
- 9S. Hogan ⇢ ▼ 85' 7.0
- 8T. Deeney ▼ 85' 6.6
Dự bị 7
- 42A. Chang ▲ 79' 6.6
- 10L. Jutkiewicz ▲ 85' 6.7
- 14J. Leko ▲ 85' 6.7
- 3G. Friend ▲ 90'
- 16S. Cosgrove
- 1N. Etheridge
- 27J. Bellingham
- 1D. Bachmann 6.9
- 27C. Kabasele 6.3
- 31F. Sierralta 6.9
- 15C. Cathcart 7.5
- 3Mario Gaspar 6.6
- 39E. Kayembe ▼ 88' 6.6
- 4H. Choudhury 6.9
- 12K. Sema ⇢ ▼ 88' 7.5
- 18Y. Asprilla ▼ 76' 6.9
- 19V. Bayo ▼ 55' 6.5
- 10João Pedro 7.3
Dự bị 7
- 9R. Manaj ⚽ ▲ 55' 6.6
- 16D. Gosling ▲ 76' 6.7
- 36J. Hungbo ▲ 88'
- 7K. Davis ▲ 88'
- 2J. Ngakia
- 5W. Troost-Ekong
- 35M. Okoye
Thống kê
01⚑2
⚑510
29%Kiểm soát bóng71%
7Dứt điểm15
4Trúng đích2
3Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị1
12Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
245Chuyền bóng609
161Chuyền chính xác517
66%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
54Trận đấu54
58Ghi được61
69Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai32