Birmingham City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Watford F.C.

Birmingham City F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Watford F.C. tại Championship, 1 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 1, Watford F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
DLLWL Watford F.C.
  1. 20' Hector Kyprianou
  2. 24' Tommy Doyle
  3. 31' Paik Seung-Ho 1-0
  4. 43' D. Gray · J. Stansfield 2-0
  5. HT2-0
  6. 59' G. Chakvetadze T. Ince
  7. 60' V. Semedo L. Kjerrumgaard
  8. 60' E. Kayembe H. Kyprianou
  9. 61' 2-1 O. Maamma · M. Bola
  10. 69' K. Anderson D. Gray
  11. 73' A. Sampsted B. Osayi-Samuel
  12. 73' L. Dykes M. Ducksch
  13. 76' Imrân Louza
  14. 78' Jay Stansfield
  15. 80' Patrick Roberts
  16. 85' M. Sissoko O. Maamma
  17. 90'+2 M. Leonard J. Stansfield
  18. 90'+2 L. Koumas P. Roberts
  19. FT2-1

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Chris Davies
  1. 25J. Beadle 6.3
  2. 26B. Osayi-Samuel ▼ 73' 6.3
  3. 5P. Neumann 6.3
  4. 4C. Klarer 7.2
  5. 20A. Cochrane 7.3
  6. 7T. Doyle 6.9
  7. 8Paik Seung-Ho 7.7
  8. 16P. Roberts ▼ 90' 6.9
  9. 28J. Stansfield ▼ 90' 6.9
  10. 10D. Gray ▼ 69' 7.5
  11. 33M. Ducksch ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 23A. Sampsted ▲ 73' 6.6
  3. 41E. Cashin
  4. 6J. Robinson
  5. 12M. Leonard ▲ 90'
  6. 14K. Anderson ▲ 69' 6.3
  7. 30L. Koumas ▲ 90'
  8. 17L. Dykes ▲ 73' 6.6
  9. 9K. Furuhashi
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Javier Gracia Carlos
  1. 12N. Baxter 6.2
  2. 2J. Ngakia 7.2
  3. 4K. Keben 6.0
  4. 6M. Pollock 6.9
  5. 16M. Bola 6.6
  6. 7T. Ince ▼ 59' 6.9
  7. 10I. Louza 7.0
  8. 5H. Kyprianou ▼ 60' 5.9
  9. 42O. Maamma ▼ 85' 7.2
  10. 20M. Doumbia 6.0
  11. 9L. Kjerrumgaard ▼ 60' 6.3

Dự bị 9

  1. 41A. Marriott
  2. 3M. Alleyne
  3. 8G. Chakvetadze ▲ 59' 6.9
  4. 17M. Sissoko ▲ 85' 6.7
  5. 18V. Semedo ▲ 60' 6.5
  6. 22J. Morris
  7. 23N. Mendy
  8. 25J. Abankwah
  9. 39E. Kayembe ▲ 60' 6.7

Thống kê

036
620
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm12
5Trúng đích4
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
6Phạt góc6
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-0.84Bàn thắng ngăn chặn-0.84
418Chuyền bóng422
321Chuyền chính xác335
77%Chính xác chuyền79%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu50
69Ghi được58
74Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.16
13Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu