Leicester City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Derby County F.C.

Leicester City F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 2-1 Derby County F.C. tại Championship, 29 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Derby County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 24
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 6' B. De Cordova-Reid · I. Fatawu 1-0
  2. 9' 1-1 R. Brewster · C. Elder
  3. 41' J. James · L. Thomas 2-1
  4. HT2-1
  5. 51' R. Pereira H. Choudhury
  6. 65' S. Thomas J. Ayew
  7. 65' A. Ramsey B. De Cordova-Reid
  8. 67' C. Blackett-Taylor R. Brewster
  9. 67' L. Salvesen B. Brereton Diaz
  10. 69' L. Page
  11. 69' J. Monga I. Fatawu
  12. 73' A. Weimann B. Clark
  13. 83' Jordan James
  14. 89' K. Jackson C. Elder
  15. 89' L. Travis E. Adams
  16. 90'+6 Kayden Jackson
  17. 90'+6 Liam Thompson
  18. FT2-1

Đội hình

Leicester City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Marti Cifuentes
  1. 1J. Stolarczyk 6.5
  2. 17H. Choudhury ▼ 51' 7.0
  3. 5C. Okoli 6.9
  4. 4B. Nelson 7.2
  5. 33L. Thomas 7.2
  6. 22O. Skipp 7.0
  7. 6J. James 7.2
  8. 7I. Fatawu ▼ 69' 6.7
  9. 14B. De Cordova-Reid ▼ 65' 7.7
  10. 10S. Mavididi 6.7
  11. 9J. Ayew ▼ 65' 6.2

Dự bị 9

  1. 31A. Begovic
  2. 3W. Faes
  3. 56O. Aluko
  4. 21R. Pereira ▲ 51' 6.9
  5. 25L. Page ▲ 69' 6.9
  6. 39S. Thomas ▲ 65' 6.2
  7. 30A. Ramsey ▲ 65'
  8. 28J. Monga ▲ 69' 6.0
  9. 18J. Carranza
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.0
  2. 6S. Langas 6.2
  3. 28D. Sanderson 6.3
  4. 5M. Clarke 6.5
  5. 20C. Elder ▼ 89' 6.9
  6. 25B. Brereton Diaz ▼ 67' 6.2
  7. 32E. Adams ▼ 89' 7.2
  8. 16L. Thompson 6.9
  9. 42B. Clark ▼ 73' 6.0
  10. 10R. Brewster ▼ 67' 7.5
  11. 7P. Agyemang 6.5

Dự bị 9

  1. 12R. O'Donnell
  2. 3C. Forsyth
  3. 4D. Batth
  4. 11C. Blackett-Taylor ▲ 67' 6.6
  5. 14A. Weimann ▲ 73' 6.7
  6. 15L. Salvesen ▲ 67' 6.2
  7. 19K. Jackson ▲ 89' 6.3
  8. 27L. Travis ▲ 89' 6.5
  9. 35C. Nelson

Thống kê

013
420
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-1.21Bàn thắng ngăn chặn-1.21
357Chuyền bóng437
269Chuyền chính xác340
75%Chính xác chuyền78%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
65Ghi được79
72Thủng lưới71
1.3Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu