Leicester City F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Leicester City F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 4-1 Derby County F.C. tại Championship, 10 tháng 1, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Derby County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 25' R. De Laet 1-0
  2. HT1-0
  3. 48' D. Nugent 2-0
  4. 55' M. Bennett J. Ward
  5. 55' P. Bamford S. Dawkins
  6. 59' 2-1 R. De Laetphản lưới
  7. 60' D. Nugent11m 3-1
  8. 64' J. Vardy 4-1
  9. 71' J. Schlupp P. Konchesky
  10. 74' C. Sammon C. Martin
  11. 80' C. Wood J. Vardy
  12. 83' G. Taylor-Fletcher D. Nugent
  13. FT4-1

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky ▼ 71'
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 18L. Moore
  6. 11L. Dyer
  7. 8M. James
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert
  10. 35D. Nugent ▼ 83'
  11. 9J. Vardy ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 15J. Schlupp ▲ 71'
  2. 39C. Wood ▲ 80'
  3. 22G. Taylor-Fletcher ▲ 83'
  4. 7D. Hammond
  5. 10A. King
  6. 25C. Logan
  7. 27M. Wasilewski
Derby County F.C.
  1. 1L. Grant
  2. 25J. Buxton
  3. 33A. Wisdom
  4. 38M. Keane
  5. 4C. Bryson
  6. 3C. Forsyth
  7. 8J. Hendrick
  8. 19W. Hughes
  9. 9C. Martin ▼ 74'
  10. 10J. Ward ▼ 55'
  11. 32S. Dawkins ▼ 55'

Dự bị 7

  1. 20M. Bennett ▲ 55'
  2. 35P. Bamford ▲ 55'
  3. 18C. Sammon ▲ 74'
  4. 14J. Eustace
  5. 17K. Freeman
  6. 26A. Legzdins
  7. 30J. Bailey

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 83 - 43 +40 102
2
Burnley F.C.
46 72 - 37 +35 93
3
Derby County F.C.
46 84 - 52 +32 85
4
QPR
46 60 - 44 +16 80
5
Wigan Athletic
46 61 - 48 +13 73
6
Brighton & Hove Albion
46 55 - 40 +15 72
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 70 - 56 +14 71
8
Blackburn Rovers
46 70 - 62 +8 70
9
Ipswich Town F.C.
46 60 - 54 +6 68
10
AFC Bournemouth
46 67 - 66 +1 66
11
Nottingham Forest F.C.
46 67 - 64 +3 65
12
Middlesbrough
46 62 - 50 +12 64
13
Watford F.C.
46 74 - 64 +10 60
14
Bolton Wanderers
46 59 - 60 -1 59
15
Leeds United A.F.C.
46 59 - 67 -8 57
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 63 - 65 -2 53
17
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 65 -7 53
18
Charlton Athletic F.C.
46 41 - 61 -20 51
19
Millwall F.C.
46 46 - 74 -28 48
20
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 38 - 66 -28 46
21
Birmingham City F.C.
46 58 - 74 -16 44
22
Doncaster Rovers F.C.
46 39 - 70 -31 44
23
Barnsley F.C.
46 44 - 77 -33 39
24
Yeovil Town F.C.
46 44 - 75 -31 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
98Ghi được97
55Thủng lưới59
1.88Bàn thắng mỗi trận1.83
18Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn30
63Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu