Leicester City F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Derby County F.C.

Leicester City F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leicester City F.C. 4-1 Derby County F.C. tại Championship, 1 tháng 12, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City F.C. thắng 8, hòa 1, Derby County F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LDWLW Leicester City F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 7' Z. Whitbread 1-0
  2. 23' M. Waghorn 2-0
  3. 38' 2-1 T. Robinson
  4. HT2-1
  5. 65' B. Marshall L. Dyer
  6. 65' D. Nugent J. Vardy
  7. 74' D. Nugent 3-1
  8. 76' K. Freeman J. OConnor
  9. 79' M. James A. Knockaert
  10. 80' N. Tyson T. Robinson
  11. 84' M. Bennett M. Jacobs
  12. 89' D. Nugent 4-1
  13. FT4-1

Đội hình

Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 5W. Morgan
  4. 2R. De Laet
  5. 6Z. Whitbread
  6. 10A. King
  7. 11L. Dyer ▼ 65'
  8. 4D. Drinkwater
  9. 24A. Knockaert ▼ 79'
  10. 14M. Waghorn
  11. 9J. Vardy ▼ 65'

Dự bị 7

  1. 7B. Marshall ▲ 65'
  2. 35D. Nugent ▲ 65'
  3. 16M. James ▲ 79'
  4. 13C. Logan
  5. 18J. Schlupp
  6. 22L. Moore
  7. 29M. Futacs
Derby County F.C.
  1. 13A. Legzdins
  2. 6R. Keogh
  3. 2J. Brayford
  4. 5J. Buxton
  5. 16J. O'Connor
  6. 7P. Coutts
  7. 12M. Jacobs ▼ 84'
  8. 8J. Hendrick
  9. 19W. Hughes
  10. 11T. Robinson ▼ 80'
  11. 32C. Sammon

Dự bị 7

  1. 23K. Freeman ▲ 76'
  2. 9N. Tyson ▲ 80'
  3. 20M. Bennett ▲ 84'
  4. 1F. Fielding
  5. 15M. O'Brien
  6. 18B. Davies
  7. 22M. Hoganson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu49
83Ghi được80
58Thủng lưới75
1.57Bàn thắng mỗi trận1.63
17Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu