Derby County F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Leicester City F.C.

Derby County F.C. vs Leicester City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-1 Leicester City F.C. tại Championship, 16 tháng 3, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 1, hòa 1, Leicester City F.C. thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
LDWLW Leicester City F.C.
  1. 17' R. Keogh 1-0
  2. 44' C. Martin 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Schlupp R. Wellens
  5. 55' B. Marshall L. Dyer
  6. 62' 2-1 J. Schlupp
  7. 63' B. Davies J. Ward
  8. 69' H. Kane C. Wood
  9. 81' V. Gjokaj K. Freeman
  10. FT2-1

Đội hình

Derby County F.C.
  1. 1F. Fielding
  2. 6R. Keogh
  3. 5J. Buxton
  4. 23K. Freeman ▼ 81'
  5. 4C. Bryson
  6. 24C. Forsyth
  7. 7P. Coutts
  8. 8J. Hendrick
  9. 32C. Sammon
  10. 25C. Martin
  11. 10J. Ward ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 18B. Davies ▲ 63'
  2. 21V. Gjokaj ▲ 81'
  3. 12M. Jacobs
  4. 13A. Legzdins
  5. 14C. Doyle
  6. 20M. Bennett
  7. 22M. Hoganson
Leicester City F.C.
  1. 1K. Schmeichel
  2. 3P. Konchesky
  3. 12S. St. Ledger
  4. 5W. Morgan
  5. 15M. Keane
  6. 10A. King
  7. 19R. Wellens ▼ 46'
  8. 11L. Dyer ▼ 55'
  9. 4D. Drinkwater
  10. 35D. Nugent
  11. 39C. Wood ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 18J. Schlupp ▲ 46'
  2. 7B. Marshall ▲ 55'
  3. 37H. Kane ▲ 69'
  4. 6Z. Whitbread
  5. 9J. Vardy
  6. 13C. Logan
  7. 14M. Waghorn

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cardiff City F.C.
46 72 - 45 +27 87
2
Hull City A.F.C.
46 61 - 52 +9 79
3
Watford F.C.
46 85 - 58 +27 77
4
Brighton & Hove Albion
46 69 - 43 +26 75
5
Crystal Palace F.C.
46 73 - 62 +11 72
6
Leicester City F.C.
46 71 - 48 +23 68
7
Bolton Wanderers
46 69 - 61 +8 68
8
Nottingham Forest F.C.
46 63 - 59 +4 67
9
Charlton Athletic F.C.
46 65 - 59 +6 65
10
Derby County F.C.
46 65 - 62 +3 61
11
Burnley F.C.
46 62 - 60 +2 61
12
Birmingham City F.C.
46 63 - 69 -6 61
13
Leeds United A.F.C.
46 57 - 66 -9 61
14
Ipswich Town F.C.
46 48 - 61 -13 60
15
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 62 - 63 -1 59
16
Middlesbrough
46 61 - 70 -9 59
17
Blackburn Rovers
46 55 - 62 -7 58
18
Sheffield Wednesday F.C.
46 53 - 61 -8 58
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 53 - 73 -20 58
20
Millwall F.C.
46 51 - 62 -11 56
21
Barnsley F.C.
46 56 - 70 -14 55
22
Peterborough United F.C.
46 66 - 75 -9 54
23
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 55 - 69 -14 51
24
Bristol City F.C.
46 59 - 84 -25 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
80Ghi được83
75Thủng lưới58
1.63Bàn thắng mỗi trận1.57
9Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn28
49Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu