Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
West Bromwich Albion

Hull City A.F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 West Bromwich Albion tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLDWW West Bromwich Albion
  1. 28' Charlie Taylor
  2. 45'+4 Mohamed Belloumi
  3. 45'+2 C. Mepham K. Bielik
  4. 45' O. McBurnie11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' A. Hadziahmetovic K. Joseph
  7. 50' George Campbell
  8. 55' Matt Crooks
  9. 66' J. Maja I. Price
  10. 67' A. Gilchrist G. Campbell
  11. 72' B. Akintola M. Belloumi
  12. 75' Alfie Gilchrist
  13. 80' Callum Styles
  14. 81' J. Molumby C. Taylor
  15. 81' S. Iling Junior M. Johnston
  16. 82' Ryan Giles
  17. 84' A. Famewo L. Millar
  18. 85' E. Destan O. McBurnie
  19. 90'+2 Ivor Pandur
  20. 90'+5 Chris Mepham
  21. 90'+1 D. Gyabi R. Slater
  22. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 7.5
  3. 15J. Egan 6.9
  4. 4C. Hughes 6.9
  5. 3R. Giles 7.2
  6. 10M. Belloumi ▼ 72' 6.5
  7. 27R. Slater ▼ 90' 7.0
  8. 25M. Crooks 6.6
  9. 7L. Millar ▼ 84' 6.9
  10. 9O. McBurnie ▼ 85' 7.3
  11. 22K. Joseph ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 11B. Akintola ▲ 72' 6.5
  3. 18C. Drameh
  4. 19J. Ndala
  5. 20A. Hadziahmetovic ▲ 46' 6.9
  6. 23A. Famewo ▲ 84' 6.9
  7. 24D. Gyabi ▲ 90'
  8. 39E. Destan ▲ 85' 6.7
  9. 58C. McCarthy
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ryan Mason
  1. 23J. Wildsmith 6.3
  2. 6G. Campbell ▼ 67' 6.7
  3. 3N. Phillips 6.7
  4. 5K. Bielik ▼ 45' 7.2
  5. 29C. Taylor ▼ 81' 7.6
  6. 17O. Diakite 6.7
  7. 4C. Styles 7.3
  8. 11M. Johnston ▼ 81' 6.9
  9. 21I. Price ▼ 66' 6.2
  10. 10K. Grant 6.2
  11. 19A. Heggebo 6.2

Dự bị 9

  1. 20J. Griffiths
  2. 2C. Mepham ▲ 45' 6.5
  3. 14A. Gilchrist ▲ 67' 5.2
  4. 8J. Molumby ▲ 81' 6.7
  5. 22S. Iling Junior ▲ 81' 6.3
  6. 26T. Bany
  7. 12D. Dike
  8. 9J. Maja ▲ 66' 6.5
  9. 37O. Bostock

Thống kê

048
341
43%Kiểm soát bóng57%
10Dứt điểm13
1Trúng đích1
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn6
8Phạt góc3
3Việt vị2
14Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua1
-0.26Bàn thắng ngăn chặn-0.26
317Chuyền bóng456
229Chuyền chính xác362
72%Chính xác chuyền79%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu52
78Ghi được57
73Thủng lưới71
1.42Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới14
32Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu