Hull City A.F.C. vs West Bromwich Albion
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 West Bromwich Albion tại Championship, 5 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- J. Linington
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- LLDWW West Bromwich Albion
- 17' 0-1 K. Ahearne-Grant · A. Mowatt
- 27' Matthew Clarke
- HT0-1
- 47' Jacob Greaves
- 48' 0-2 K. Ahearne-Grant11m
- 63' ▲ A. Sayyadmanesh ▼ G. Docherty
- 64' ▲ T. Eaves ▼ T. Smith
- 73' Sean McLoughlin
- 78' ▲ R. Longman ▼ R. Slater
- 82' Callum Robinson
- 82' ▲ G. Diangana ▼ C. Robinson
- 87' ▲ J. Molumby ▼ T. Gardner-Hickman
- 89' ▲ A. Carroll ▼ K. Ahearne-Grant
- FT0-2
Đội hình
- 1M. Ingram 6.5
- 5A. Jones 6.9
- 17S. McLoughlin 6.3
- 21B. Fleming 6.7
- 4J. Greaves 6.9
- 6R. Smallwood 7.3
- 8G. Docherty ▼ 63' 6.2
- 10G. Honeyman 6.9
- 27R. Slater ▼ 78' 6.7
- 11K. Lewis-Potter 6.9
- 22T. Smith ▼ 64' 6.7
Dự bị 7
- 20A. Sayyadmanesh ▲ 63' 6.3
- 9T. Eaves ▲ 64' 6.6
- 16R. Longman ▲ 78' 6.9
- 24D. Bernard
- 32H. Cartwright
- 45L. Walsh
- 23T. Huddlestone
- 1S. Johnstone 7.6
- 5K. Bartley 7.2
- 3C. Townsend 6.2
- 6S. Ajayi 7.9
- 2D. Furlong 7.0
- 8J. Livermore 7.2
- 27A. Mowatt ⇢ 7.3
- 16M. Clarke 7.0
- 7C. Robinson ▼ 82' 6.7
- 18K. Ahearne-Grant ⚽2 ▼ 89' 8.6
- 29T. Gardner-Hickman ▼ 87' 7.2
Dự bị 7
- 11G. Diangana ▲ 82' 7.2
- 14J. Molumby ▲ 87' 6.3
- 15A. Carroll ▲ 89'
- 25D. Button
- 4D. O'Shea
- 20A. Reach
- 21C. Kipre
Thống kê
02⚑5
⚑220
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm7
2Trúng đích5
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn0
5Phạt góc2
4Việt vị1
9Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
479Chuyền bóng397
370Chuyền chính xác273
77%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
51Trận đấu54
47Ghi được63
62Thủng lưới56
0.92Bàn thắng mỗi trận1.17
16Giữ sạch lưới24
17Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai34