West Bromwich Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

West Bromwich Albion vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 6, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LLDWW West Bromwich Albion
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 27' Charlie Hughes
  2. 36' Regan Slater
  3. HT0-0
  4. 61' A. Kamara M. Burstow
  5. 61' K. Palmer M. Crooks
  6. 62' G. Diangana K. Ahearne-Grant
  7. 62' T. Fellows J. Swift
  8. 67' I. Price 1-0
  9. 73' Kasey Palmer
  10. 74' Joe Gelhardt
  11. 75' D. Dike A. Armstrong
  12. 75' Lincoln R. Slater
  13. 79' 1-1 A. Kamara · K. Palmer
  14. 81' Kyle Bartley
  15. 86' W. Lankshear A. Mowatt
  16. 89' Alfie Jones
  17. FT1-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Mowbray
  1. 23J. Wildsmith 7.0
  2. 21I. Price 8.2
  3. 3M. Holgate 7.2
  4. 5K. Bartley 7.0
  5. 14T. Heggem 6.9
  6. 8J. Molumby 7.2
  7. 27A. Mowatt ▼ 86' 7.0
  8. 10J. Swift ▼ 62' 7.0
  9. 22M. Johnston 7.7
  10. 32A. Armstrong ▼ 75' 6.2
  11. 18K. Ahearne-Grant ▼ 62' 6.6

Dự bị 9

  1. 11G. Diangana ▲ 62' 6.6
  2. 31T. Fellows ▲ 62' 6.3
  3. 12D. Dike ▲ 75' 6.6
  4. 19W. Lankshear ▲ 86' 6.3
  5. 46J. Mohammed
  6. 17O. Diakité
  7. 20J. Griffiths
  8. 24G. Frabotta
  9. 37O. Bostock
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.7
  2. 2L. Coyle 7.3
  3. 5A. Jones 6.6
  4. 4C. Hughes 7.6
  5. 6S. McLoughlin 6.7
  6. 24M. Crooks ▼ 61' 6.5
  7. 19S. Alzate 7.3
  8. 27R. Slater ▼ 75' 6.5
  9. 48M. Burstow ▼ 61' 6.6
  10. 30J. Gelhardt 7.2
  11. 28K. Joseph 6.3

Dự bị 9

  1. 44A. Kamara ▲ 61' 7.2
  2. 45K. Palmer ▲ 61' 6.9
  3. 16Lincoln ▲ 75' 6.9
  4. 17F. Burns
  5. 29M. Jacob
  6. 32T. Lo-Tutala
  7. 15J. Egan
  8. 47N. Tinsdale
  9. 14H. Vaughan

Thống kê

016
550
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm7
3Trúng đích4
9Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc5
3Việt vị2
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng5
3Cứu thua2
-0.16Bàn thắng ngăn chặn-0.16
523Chuyền bóng344
444Chuyền chính xác259
85%Chính xác chuyền75%
0.99Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
64Ghi được50
65Thủng lưới68
1.19Bàn thắng mỗi trận0.93
14Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu