Hull City A.F.C. vs West Bromwich Albion
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 West Bromwich Albion tại Championship, 3 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 35
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- J. Linington
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- LLDWW West Bromwich Albion
- 33' B. Tetteh · R. Slater 1-0
- HT1-0
- 52' Jayson Molumby
- 57' D. O'Sheaphản lưới 2-0
- 58' ▲ N. Chalobah ▼ D. Furlong
- 64' ▲ Ó. Estupiñán ▼ B. Tetteh
- 65' ▲ A. Reach ▼ C. Townsend
- 65' ▲ T. Gardner-Hickman ▼ J. Molumby
- 76' ▲ A. Sayyadmanesh ▼ R. Longman
- 80' ▲ R. Richards ▼ E. Pieters
- 85' ▲ J. Greaves ▼ O. Tufan
- 90'+4 Taylor Gardner-Hickman
- FT2-0
Đội hình
- 12K. Darlow 8.7
- 2L. Coyle 7.2
- 5A. Jones 6.9
- 17S. McLoughlin 6.9
- 3C. Elder 7.2
- 35X. Simons 6.6
- 16R. Longman ▼ 76' 6.9
- 8G. Docherty 6.3
- 7O. Tufan ▼ 85' 7.2
- 27R. Slater ⇢ 6.9
- 30B. Tetteh ⚽ ▼ 64' 6.9
Dự bị 7
- 19Ó. Estupiñán ▲ 64' 6.5
- 9A. Sayyadmanesh ▲ 76' 6.7
- 4J. Greaves ▲ 85' 6.3
- 10M. Ebiowei
- 6Tobias Figueiredo
- 32T. Lo-Tutala
- 18A. Traoré
- 33J. Griffiths 6.5
- 2D. Furlong ▼ 58' 6.9
- 4D. O'Shea 7.0
- 15E. Pieters ▼ 80' 6.6
- 3C. Townsend ▼ 65' 6.7
- 35O. Yokuşlu 7.3
- 14J. Molumby ▼ 65' 6.9
- 17J. Wallace 6.5
- 19J. Swift 8.2
- 22M. Albrighton 7.2
- 12D. Dike 6.9
Dự bị 7
- 25N. Chalobah ▲ 58' 6.9
- 20A. Reach ▲ 65' 7.3
- 29T. Gardner-Hickman ▲ 65' 6.9
- 37R. Richards ▲ 80' 6.3
- 1D. Button
- 32J. Malcolm
- 6S. Ajayi
Thống kê
00⚑4
⚑620
30%Kiểm soát bóng70%
8Dứt điểm21
2Trúng đích6
1Chệch đích12
5Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc6
2Việt vị2
12Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
6Cứu thua1
275Chuyền bóng635
198Chuyền chính xác558
72%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
55Trận đấu59
59Ghi được81
78Thủng lưới66
1.07Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới21
24Trên 2.5 bàn25
37Hiệp hai47