Hull City A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
West Bromwich Albion

Hull City A.F.C. vs West Bromwich Albion

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 West Bromwich Albion tại Championship, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 2, West Bromwich Albion thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
LLDWW West Bromwich Albion
  1. 12' 0-1 K. Ahearne-Grant · M. Johnston
  2. 17' 0-2 J. Maja · D. Furlong
  3. 35' Darnell Furlong
  4. 40' João Pedro · C. Hughes 1-2
  5. HT1-2
  6. 54' G. Diangana J. Maja
  7. 54' L. Dobbin T. Fellows
  8. 56' Callum Styles
  9. 63' Abdülkadir Ömür
  10. 65' U. Račić A. Mowatt
  11. 70' R. Longman M. Burstow
  12. 79' O. Diakité M. Johnston
  13. 79' J. Wallace K. Ahearne-Grant
  14. 82' K. Palmer X. Simons
  15. 90' C. Bedia G. Puerta
  16. FT1-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 6.3
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 4C. Hughes 7.5
  5. 23C. Drameh 7.2
  6. 18X. Simons ▼ 82' 7.2
  7. 27R. Slater 6.6
  8. 48M. Burstow ▼ 70' 6.6
  9. 20G. Puerta ▼ 90' 6.2
  10. 10A. Ömür 7.0
  11. 12João Pedro 7.3

Dự bị 9

  1. 16R. Longman ▲ 70' 6.7
  2. 45K. Palmer ▲ 82' 6.6
  3. 9C. Bedia ▲ 90'
  4. 17F. Burns
  5. 11D. Sinik
  6. 31A. Racioppi
  7. 6S. McLoughlin
  8. 3R. Giles
  9. 29M. Jacob
West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1A. Palmer 6.9
  2. 2D. Furlong 7.9
  3. 3M. Holgate 7.2
  4. 14T. Heggem 7.2
  5. 4C. Styles 7.2
  6. 27A. Mowatt ▼ 65' 6.3
  7. 8J. Molumby 6.6
  8. 31T. Fellows ▼ 54' 6.3
  9. 18K. Ahearne-Grant ▼ 79' 7.5
  10. 22M. Johnston ▼ 79' 7.2
  11. 9J. Maja ▼ 54' 7.2

Dự bị 9

  1. 11G. Diangana ▲ 54' 6.3
  2. 19L. Dobbin ▲ 54' 6.2
  3. 20U. Račić ▲ 65' 6.6
  4. 17O. Diakité ▲ 79' 6.7
  5. 7J. Wallace ▲ 79' 6.7
  6. 10J. Swift
  7. 44D. Cole
  8. 40D. Nelson
  9. 23J. Wildsmith

Thống kê

014
320
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm5
3Trúng đích3
5Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.20Bàn thắng ngăn chặn-0.20
583Chuyền bóng295
513Chuyền chính xác224
88%Chính xác chuyền76%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
50Ghi được64
68Thủng lưới65
0.93Bàn thắng mỗi trận1.19
8Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu