West Bromwich Albion vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 6, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 15
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Phong độ
- LLDWW West Bromwich Albion
- WDWDL Hull City A.F.C.
- 14' J. Wallace 1-0
- 41' 1-1 L. Coyle · S. Twine
- 45'+4 Kyle Bartley
- 45'+3 Jean Michaël Seri
- HT1-1
- 55' ▲ S. Ajayi ▼ K. Bartley
- 65' M. Phillips · G. Diangana 2-1
- 69' ▲ H. Vaughan ▼ Adama Noss Traoré
- 71' S. Ajayi · G. Diangana 3-1
- 78' ▲ N. Chalobah ▼ O. Yokuşlu
- 78' ▲ T. Fellows ▼ G. Diangana
- 83' ▲ C. Christie ▼ S. McLoughlin
- 83' ▲ A. Sayyadmanesh ▼ O. Tufan
- 83' ▲ G. Docherty ▼ T. Morton
- 85' ▲ J. Sarmiento ▼ J. Wallace
- 86' ▲ J. Molumby ▼ A. Mowatt
- FT3-1
Đội hình
- 24A. Palmer 6.9
- 2D. Furlong 7.0
- 5K. Bartley ▼ 55' 6.3
- 4C. Kipré 6.6
- 3C. Townsend 6.3
- 11G. Diangana ⇢2 ▼ 78' 7.0
- 35O. Yokuşlu ▼ 78' 6.9
- 27A. Mowatt ▼ 86' 7.2
- 10M. Phillips ⚽ 7.3
- 7J. Wallace ⚽ ▼ 85' 7.3
- 21B. Thomas-Asante 6.9
Dự bị 9
- 6S. Ajayi ⚽ ▲ 55' 7.3
- 14N. Chalobah ▲ 78' 6.7
- 31T. Fellows ▲ 78' 6.6
- 17J. Sarmiento ▲ 85' 6.6
- 8J. Molumby ▲ 86' 7.2
- 15E. Pieters
- 36C. Taylor
- 33J. Griffiths
- 26Pipa
- 17R. Allsop 6.2
- 2L. Coyle ⚽ 7.2
- 5A. Jones 6.9
- 6S. McLoughlin ▼ 83' 6.6
- 4J. Greaves 6.9
- 15T. Morton ▼ 83' 6.6
- 24J. Seri 6.3
- 10Adama Noss Traoré ▼ 69' 6.6
- 7O. Tufan ▼ 83' 6.5
- 30S. Twine ⇢ 7.3
- 20L. Delap 6.9
Dự bị 9
- 14H. Vaughan ▲ 69' 6.9
- 33C. Christie ▲ 83' 6.3
- 9A. Sayyadmanesh ▲ 83' 6.7
- 8G. Docherty ▲ 83' 7.0
- 3Rúben Vinagre
- 25J. Furlong
- 26A. Smith
- 44A. Connolly
- 1M. Ingram
Thống kê
01⚑1
⚑210
37%Kiểm soát bóng63%
10Dứt điểm9
5Trúng đích4
0Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
1Phạt góc2
1Việt vị5
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
410Chuyền bóng695
344Chuyền chính xác619
84%Chính xác chuyền89%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
58Trận đấu56
86Ghi được82
69Thủng lưới73
1.48Bàn thắng mỗi trận1.46
19Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn31
49Hiệp hai37