Sheffield Wednesday F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-3 Derby County F.C. tại Championship, 15 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 4, hòa 3, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 32' 0-1 P. Agyemang · B. Clark
  2. HT0-1
  3. 56' Dominic Iorfa
  4. 56' Patrick Agyemang
  5. 57' 0-2 L. Thompson · M. Clarke
  6. 62' N. Chalobah J. Lowe
  7. 62' G. Brown B. Cadamarteri
  8. 62' 0-3 P. Agyemang
  9. 66' A. Weimann R. Brewster
  10. 79' Max Lowe
  11. 80' K. Jackson B. Brereton Diaz
  12. 80' E. Adams B. Clark
  13. 84' Charlie McNeill
  14. 85' G. Otegbayo D. Iorfa
  15. 85' I. Ugbo S. Ingelsson
  16. 87' Harry Amass
  17. 88' L. Salvesen P. Agyemang
  18. 90'+2 Y. Alao H. Amass
  19. FT0-3

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 6.0
  2. 6D. Iorfa ▼ 85' 6.7
  3. 16L. Cooper 6.9
  4. 3M. Lowe 6.3
  5. 4S. Fusire 6.5
  6. 17C. McNeill 6.2
  7. 10B. Bannan 7.3
  8. 8S. Ingelsson ▼ 85' 6.7
  9. 12H. Amass ▼ 90' 6.0
  10. 18B. Cadamarteri ▼ 62' 6.3
  11. 9J. Lowe ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 24E. Horvath
  2. 2L. Palmer
  3. 22G. Otegbayo ▲ 85' 6.9
  4. 27R. Johnson
  5. 33Y. Alao ▲ 90'
  6. 37J. Thornton
  7. 14N. Chalobah ▲ 62' 6.2
  8. 29G. Brown ▲ 62' 6.3
  9. 11I. Ugbo ▲ 85' 6.3
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.6
  2. 6S. Langas 6.9
  3. 28D. Sanderson 7.2
  4. 5M. Clarke 7.3
  5. 23J. Ward 7.2
  6. 42B. Clark ▼ 80' 7.3
  7. 16L. Thompson 8.0
  8. 3C. Forsyth 6.9
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 80' 6.5
  10. 10R. Brewster ▼ 66' 6.5
  11. 7P. Agyemang ⚽2 ▼ 88' 8.6

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 11C. Blackett-Taylor
  3. 14A. Weimann ▲ 66' 6.6
  4. 15L. Salvesen ▲ 88' 6.3
  5. 19K. Jackson ▲ 80' 6.5
  6. 20C. Elder
  7. 24R. Nyambe
  8. 32E. Adams ▲ 80' 6.9
  9. 35C. Nelson

Thống kê

041
510
60%Kiểm soát bóng40%
3Dứt điểm15
1Trúng đích7
1Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
1Phạt góc5
1Việt vị1
10Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
4Cứu thua1
0.04Bàn thắng ngăn chặn0.04
555Chuyền bóng353
471Chuyền chính xác273
85%Chính xác chuyền77%
0.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
34Ghi được79
99Thủng lưới71
0.67Bàn thắng mỗi trận1.46
4Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn29
16Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu