Derby County F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Derby County F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-3 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
M. Dean
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. -5' Festy Ebosele
  2. 45' Barry Bannan
  3. 45'+4 0-1 S. Hutchinson
  4. HT0-1
  5. 49' M. Waghorn · T. Lawrence 1-1
  6. 52' P. Roberts · M. Waghorn 2-1
  7. 59' Colin Kazim-Richards
  8. 61' M. Bird J. Knight
  9. 62' 2-2 C. Paterson
  10. 69' 2-3 J. Börner · C. Dunkley
  11. 73' K. Jóźwiak G. Shinnie
  12. 73' L. Buchanan C. Forsyth
  13. 76' Kamil Jóźwiak
  14. 77' Cheyenne Dunkley
  15. 78' M. Waghorn11m 3-3
  16. 79' E. Kachunga J. Rhodes
  17. 82' C. Davies M. Waghorn
  18. 87' K. Harris C. Dunkley
  19. 90' Kadeem Harris
  20. 90'+3 A. Green J. Pelupessy
  21. FT3-3

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 21K. Roos 6.2
  2. 3C. Forsyth ▼ 73' 5.9
  3. 4G. Shinnie ▼ 73' 6.5
  4. 6G. Edmundson 6.9
  5. 10T. Lawrence 6.2
  6. 12N. Byrne 6.7
  7. 23P. Roberts 6.7
  8. 16M. Clarke 6.7
  9. 38J. Knight ▼ 61' 6.3
  10. 13C. Kazim-Richards 6.6
  11. 9M. Waghorn ⚽2 ▼ 82' 8.2

Dự bị 9

  1. 8M. Bird ▲ 61' 6.6
  2. 7K. Jóźwiak ▲ 73' 6.9
  3. 26L. Buchanan ▲ 73' 6.3
  4. 33C. Davies ▲ 82' 6.7
  5. 29F. Ebosele
  6. 17L. Sibley
  7. 40L. Watson
  8. 1D. Marshall
  9. 22E. Cashin
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Moore
  1. 1K. Westwood 5.9
  2. 13J. Börner 7.0
  3. 6S. Hutchinson 7.3
  4. 11A. Reach 6.7
  5. 23C. Dunkley ▼ 87' 6.7
  6. 5C. Paterson 7.2
  7. 10B. Bannan 7.0
  8. 2L. Palmer 6.9
  9. 8J. Pelupessy ▼ 90' 6.5
  10. 18J. Windass 6.7
  11. 20J. Rhodes ▼ 79' 6.9

Dự bị 9

  1. 45E. Kachunga ▲ 79' 6.9
  2. 7K. Harris ▲ 87' 6.5
  3. 16A. Green ▲ 90'
  4. 17F. Dele-Bashiru
  5. 26L. Shaw
  6. 34C. Brennan
  7. 28J. Wildsmith
  8. 19O. Urhoghide
  9. 29A. Hunt

Thống kê

036
1030
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm9
4Trúng đích5
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc10
5Việt vị2
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
261Chuyền bóng388
165Chuyền chính xác279
63%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
38Ghi được44
69Thủng lưới66
0.72Bàn thắng mỗi trận0.83
14Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu