Sheffield Wednesday F.C.
4 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 4-2 Derby County F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 4, hòa 3, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 25
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 8' B. Bannan 1-0
  2. 32' Ebou Adams
  3. 34' Kenzo Goudmijn
  4. HT1-0
  5. 46' G. Otegbayo M. Johnson
  6. 46' J. Windass N. Chalobah
  7. 46' D. Brown K. Jackson
  8. 46' C. Elder S. Bradley
  9. 46' L. Thompson M. Harness
  10. 58' A. Musaba B. Bannan
  11. 58' M. Smith I. Ugbo
  12. 61' J. Windass · M. Smith 2-0
  13. 63' D. Gassama · S. Ingelsson 3-0
  14. 64' N. Mendez-Laing K. Goudmijn
  15. 68' 3-1 J. Yates
  16. 73' T. Barkhuizen K. Wilson
  17. 74' C. Paterson D. Gassama
  18. 74' A. Musaba 4-1
  19. 85' Shea Charles
  20. 90'+1 4-2 E. Adams · C. Nelson
  21. FT4-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 7.3
  2. 6D. Iorfa 6.9
  3. 5D. Bernard 6.6
  4. 3M. Lowe 7.2
  5. 41D. Gassama ▼ 74' 8.0
  6. 44S. Charles 7.7
  7. 4N. Chalobah ▼ 46' 6.5
  8. 10B. Bannan ▼ 58' 7.5
  9. 18M. Johnson ▼ 46' 6.6
  10. 8S. Ingelsson 7.3
  11. 12I. Ugbo ▼ 58' 6.3

Dự bị 9

  1. 33G. Otegbayo ▲ 46' 6.3
  2. 11J. Windass ▲ 46' 7.0
  3. 45A. Musaba ▲ 58' 6.9
  4. 24M. Smith ▲ 58' 6.9
  5. 13C. Paterson ▲ 74' 6.5
  6. 9J. Lowe
  7. 2L. Palmer
  8. 47P. Charles
  9. 14Pol Valentín
Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 6.3
  2. 12N. Phillips 6.9
  3. 35C. Nelson 6.9
  4. 5S. Bradley ▼ 46' 6.6
  5. 2K. Wilson ▼ 73' 6.9
  6. 32E. Adams 7.9
  7. 17K. Goudmijn ▼ 64' 6.3
  8. 3C. Forsyth 6.9
  9. 18M. Harness ▼ 46' 6.3
  10. 10J. Yates 7.3
  11. 19K. Jackson ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 39D. Brown ▲ 46' 7.2
  2. 20C. Elder ▲ 46' 6.3
  3. 16L. Thompson ▲ 46' 6.3
  4. 11N. Mendez-Laing ▲ 64' 7.3
  5. 7T. Barkhuizen ▲ 73' 6.3
  6. 28T. Chirewa
  7. 31J. Vickers
  8. 9J. Collins
  9. 21J. Rooney

Thống kê

014
1120
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm17
8Trúng đích8
1Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
4Phạt góc11
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
6Cứu thua4
-0.69Bàn thắng ngăn chặn-0.69
309Chuyền bóng451
215Chuyền chính xác358
70%Chính xác chuyền79%
2.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
74Ghi được62
79Thủng lưới72
1.35Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu