Derby County F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Derby County F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 1 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 9' E. Adams · M. Harness 1-0
  2. 21' Barry Bannan
  3. 37' Ebou Adams
  4. HT1-0
  5. 46' L. Palmer Pol Valentín
  6. 46' J. Windass D. Iorfa
  7. 47' Marcus Harness
  8. 57' T. Barkhuizen N. Mendez-Laing
  9. 57' K. Jackson M. Harness
  10. 58' J. Lowe D. Gassama
  11. 64' 1-1 B. Bannan
  12. 69' N. Chalobah A. Musaba
  13. 71' Ben Osborn
  14. 79' C. Elder L. Thompson
  15. 79' K. Goudmijn B. Osborn
  16. 79' C. Paterson M. Smith
  17. 85' Callum Elder
  18. 89' J. Collins J. Yates
  19. 90'+5 Kayden Jackson
  20. 90'+4 1-2 J. Lowe · C. Paterson
  21. FT1-2

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 6.2
  2. 2K. Wilson 6.2
  3. 35C. Nelson 6.9
  4. 6E. Cashin 7.3
  5. 3C. Forsyth 7.2
  6. 8B. Osborn ▼ 79' 6.9
  7. 11N. Mendez-Laing ▼ 57' 7.3
  8. 32E. Adams 7.7
  9. 16L. Thompson ▼ 79' 7.0
  10. 18M. Harness ▼ 57' 7.5
  11. 10J. Yates ▼ 89' 6.2

Dự bị 9

  1. 7T. Barkhuizen ▲ 57' 6.6
  2. 19K. Jackson ▲ 57' 6.5
  3. 20C. Elder ▲ 79' 6.3
  4. 17K. Goudmijn ▲ 79' 6.5
  5. 9J. Collins ▲ 89'
  6. 27C. Blackett-Taylor
  7. 31J. Vickers
  8. 39D. Brown
  9. 12N. Phillips
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.9
  2. 27Y. Valery 6.2
  3. 6D. Iorfa ▼ 46' 6.2
  4. 3M. Lowe 6.7
  5. 18M. Johnson 7.2
  6. 14Pol Valentín ▼ 46' 6.2
  7. 44S. Charles 7.2
  8. 10B. Bannan 7.2
  9. 45A. Musaba ▼ 69' 6.5
  10. 24M. Smith ▼ 79' 6.9
  11. 41D. Gassama ▼ 58' 6.7

Dự bị 9

  1. 2L. Palmer ▲ 46' 6.9
  2. 11J. Windass ▲ 46' 7.2
  3. 9J. Lowe ▲ 58' 7.2
  4. 4N. Chalobah ▲ 69' 6.9
  5. 13C. Paterson ▲ 79' 7.2
  6. 26B. Hamer
  7. 20M. Ihiekwe
  8. 8S. Ingelsson
  9. 33G. Otegbayo

Thống kê

057
510
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm10
4Trúng đích2
4Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn3
7Phạt góc5
1Việt vị0
20Phạm lỗi7
5Thẻ vàng1
0Cứu thua3
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
377Chuyền bóng359
302Chuyền chính xác284
80%Chính xác chuyền79%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu55
62Ghi được74
72Thủng lưới79
1.11Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu