Stoke City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Swansea City A.F.C.

Stoke City vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 4, hòa 3, Swansea City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Phong độ
DLWWD Stoke City
DWWDL Swansea City A.F.C.
  1. 17' Liam Cullen
  2. 27' Sorba Thomas
  3. 42' B. Pearson 1-0
  4. 44' Ben Pearson
  5. HT1-0
  6. 53' Marko Stamenić
  7. 55' Gonçalo Franco
  8. 58' J. Key M. Stamenic
  9. 59' Z. Inoussa Ronald
  10. 60' S. Thomas · J. Bae 2-0
  11. 71' M. Widell J. Eom
  12. 71' M. Yalcouye L. Cullen
  13. 72' S. Gallagher R. Bozenik
  14. 77' 2-1 Z. Vipotnik · M. Widell
  15. 82' S. N'Zonzi B. Pearson
  16. 83' B. Lawal T. Seko
  17. 83' A. Idah G. Franco
  18. 85' Junior Tchamadeu
  19. 90'+2 Melker Widell
  20. FT2-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mark Robins
  1. 1V. Johansson 6.9
  2. 22J. Tchamadeu 8.2
  3. 26A. Phillips 6.0
  4. 16B. Wilmot 6.6
  5. 17E. Bocat 6.9
  6. 12T. Seko ▼ 83' 6.9
  7. 4B. Pearson ▼ 82' 7.5
  8. 42M. Manhoef 6.3
  9. 10J. Bae 7.0
  10. 7S. Thomas 7.3
  11. 11R. Bozenik ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 13J. Bonham
  2. 18B. Lawal ▲ 83' 6.9
  3. 29L. Cisse
  4. 40M. Talovierov
  5. 15S. N'Zonzi ▲ 82' 6.6
  6. 20S. Gallagher ▲ 72' 6.7
  7. 3A. Cresswell
  8. 19T. Rigo
  9. 9D. Mubama
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.7
  2. 30E. Galbraith 7.2
  3. 5B. Cabango 6.9
  4. 15C. Burgess 7.2
  5. 14J. Tymon 6.0
  6. 17G. Franco ▼ 83' 6.3
  7. 6M. Stamenic ▼ 58' 6.3
  8. 35Ronald ▼ 59' 6.7
  9. 20L. Cullen ▼ 71' 6.9
  10. 10J. Eom ▼ 71' 6.7
  11. 9Z. Vipotnik 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 2J. Key ▲ 58' 6.3
  3. 4J. Fulton
  4. 7M. Widell ▲ 71' 6.7
  5. 8M. Yalcouye ▲ 71' 6.5
  6. 16I. Samuels-Smith
  7. 26K. Casey
  8. 27Z. Inoussa ▲ 59' 6.6
  9. 33A. Idah ▲ 83' 6.7

Thống kê

036
740
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm14
5Trúng đích6
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn4
6Phạt góc7
4Việt vị3
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
285Chuyền bóng428
201Chuyền chính xác364
71%Chính xác chuyền85%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
57Ghi được70
64Thủng lưới75
1.06Bàn thắng mỗi trận1.27
16Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu