Blackburn Rovers
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ipswich Town F.C.

Blackburn Rovers vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-1 Ipswich Town F.C. tại Championship, 2 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 26' Cédric Kipré
  2. 45' Azor Matusiwa
  3. HT0-0
  4. 46' J. Cajuste I. Azon
  5. 46' M. Nunez J. Taylor
  6. 49' Leif Davis
  7. 50' Taylor Gardner-Hickman
  8. 57' S. Tavares A. Forshaw
  9. 68' J. Philogene K. McAteer
  10. 68' G. Hirst C. Akpom
  11. 71' M. Baradji R. Morishita
  12. 71' T. Cantwell T. Gardner-Hickman
  13. 76' A. Gudjohnsen · G. Pratt 1-0
  14. 78' D. De Neve R. Hedges
  15. 78' M. Gueye A. Gudjohnsen
  16. 80' S. W. Egeli A. Matusiwa
  17. 90' 1-1 S. W. Egeli · J. Clarke
  18. FT1-1

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valerien Ismael
  1. 1A. Pears 6.7
  2. 12L. Miller 6.5
  3. 15S. McLoughlin 6.9
  4. 43G. Pratt 6.3
  5. 2R. Alebiosu 7.0
  6. 28A. Forshaw ▼ 57' 7.0
  7. 5T. Gardner-Hickman ▼ 71' 6.6
  8. 19R. Hedges ▼ 78' 7.3
  9. 25R. Morishita ▼ 71' 6.6
  10. 23Y. Ohashi 6.6
  11. 11A. Gudjohnsen ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 35N. Michalski
  2. 38T. Atcheson
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 8S. Tavares ▲ 57' 6.3
  5. 24M. Baradji ▲ 71' 6.5
  6. 14D. De Neve ▲ 78' 6.5
  7. 18A. Henriksson
  8. 10T. Cantwell ▲ 71' 6.7
  9. 9M. Gueye ▲ 78' 6.7
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kieran McKenna
  1. 28C. Walton 6.6
  2. 15A. Young 7.3
  3. 26D. O'Shea 6.7
  4. 4C. Kipre 7.0
  5. 3L. Davis 6.3
  6. 14J. Taylor ▼ 46' 7.0
  7. 5A. Matusiwa ▼ 80' 6.9
  8. 20K. McAteer ▼ 68' 6.5
  9. 29C. Akpom ▼ 68' 6.2
  10. 47J. Clarke 6.7
  11. 31I. Azon ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 27D. Button
  2. 19D. Furlong
  3. 18B. Johnson
  4. 24J. Greaves
  5. 12J. Cajuste ▲ 46' 6.5
  6. 32M. Nunez ▲ 46' 6.9
  7. 8S. W. Egeli ▲ 80' 7.3
  8. 11J. Philogene ▲ 68' 6.7
  9. 9G. Hirst ▲ 68' 6.3

Thống kê

019
330
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm11
3Trúng đích2
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
9Phạt góc3
2Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
314Chuyền bóng387
234Chuyền chính xác306
75%Chính xác chuyền79%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
53Ghi được93
63Thủng lưới52
1Bàn thắng mỗi trận1.79
15Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu