Ipswich Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Blackburn Rovers

Ipswich Town F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-2 Blackburn Rovers tại Championship, 14 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 3, Blackburn Rovers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Trọng tài
James Linington, England
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 38' T. Lawrence · K. Bru 1-0
  2. 42' Tom Lawrence
  3. 43' 1-1 H. Akpan · D. Graham
  4. HT1-1
  5. 53' C. Berra · C. Skuse 2-1
  6. 57' T. Lawrence · C. Skuse 3-1
  7. 61' M. Emnes E. Bennett
  8. 65' Andre Dozzell
  9. 67' G. Ward A. Dozzell
  10. 74' 3-2 D. Graham11m
  11. 90' P. Digby K. Bru
  12. FT3-2

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. McCarthy
  1. 33B. Bialkowski 6.3
  2. 6C. Berra 7.7
  3. 15A. Webster 6.9
  4. 4L. Chambers 6.8
  5. 3J. Knudsen 7.0
  6. 29J. Emmanuel 5.9
  7. 17K. Bru ▼ 90' 6.9
  8. 8C. Skuse ⇢2 6.6
  9. 27T. Lawrence ⚽2 8.4
  10. 23A. Dozzell ▼ 67' 6.3
  11. 20F. Sears 6.7

Dự bị 7

  1. 18G. Ward ▲ 67' 6.5
  2. 14P. Digby ▲ 90'
  3. 1D. Gerken
  4. 9L. Best
  5. 22J. Douglas
  6. 32B. Morris
  7. 41P. Webber
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Coyle
  1. 1J. Steele 6.4
  2. 14C. Mulgrew 6.6
  3. 5D. Williams 6.2
  4. 7L. Feeney 6.4
  5. 31E. Bennett ▼ 61' 6.9
  6. 10B. Marshall 6.5
  7. 21H. Akpan 7.7
  8. 26D. Lenihan 6.2
  9. 6J. Lowe 6.9
  10. 12D. Graham 7.4
  11. 19S. Gallagher 6.2

Dự bị 7

  1. 17M. Emnes ▲ 61' 6.4
  2. 3G. Greer
  3. 24R. Nyambe
  4. 27W. Tomlinson
  5. 28C. Mahoney
  6. 30W. Brown
  7. 33David Raya

Thống kê

024
200
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
9Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
4Phạt góc2
1Việt vị4
12Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
407Chuyền bóng416
277Chuyền chính xác274
68%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
50Ghi được65
62Thủng lưới73
1.02Bàn thắng mỗi trận1.25
11Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu