Ipswich Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Ipswich Town F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 2-0 Blackburn Rovers tại Championship, 15 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 3, Blackburn Rovers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 32
Trọng tài
Iain Williamson, England
Phong độ
WLLWL Ipswich Town F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 29' Corry Evans
  2. HT0-0
  3. 46' D. Lenihan C. Evans
  4. 63' Luke Hyam
  5. 64' L. Varney B. Pitman
  6. 67' D. Murphy11m 1-0
  7. 75' Jordi Gómez M. Grimes
  8. 75' T. Watt S. Jackson
  9. 76' K. Foley C. Skuse
  10. 77' Jonathan Douglas
  11. 87' D. Murphy · L. Varney 2-0
  12. 90'+4 P. Digby L. Varney
  13. FT2-0

Đội hình

Ipswich Town F.C.
  1. 33B. Bialkowski 7.4
  2. 6C. Berra 7.0
  3. 4L. Chambers 7.3
  4. 5T. Smith 7.0
  5. 3J. Knudsen 7.6
  6. 22J. Douglas 7.1
  7. 8C. Skuse ▼ 76' 7.1
  8. 19L. Hyam 6.5
  9. 9D. Murphy ⚽2 8.1
  10. 20F. Sears 6.4
  11. 11B. Pitman ▼ 64' 6.8

Dự bị 7

  1. 42L. Varney ▲ 64' 7.0
  2. 44K. Foley ▲ 76' 6.6
  3. 37P. Digby ▲ 90'
  4. 17K. Bru
  5. 1D. Gerken
  6. 39L. Touré
  7. 15B. Pringle
Blackburn Rovers
  1. 30J. Steele 6.5
  2. 3T. Spurr 6.8
  3. 22S. Duffy 6.8
  4. 5G. Hanley 6.7
  5. 2A. Henley 6.4
  6. 31E. Bennett 6.8
  7. 29C. Evans ▼ 46' 6.5
  8. 21H. Akpan 5.7
  9. 16M. Grimes ▼ 75' 7.2
  10. 9C. Brown 6.7
  11. 35S. Jackson ▼ 75' 6.5

Dự bị 7

  1. 26D. Lenihan ▲ 46' 6.5
  2. 14Jordi Gómez ▲ 75' 6.1
  3. 8T. Watt ▲ 75' 6.6
  4. 15E. Ward
  5. 32C. Conway
  6. 10B. Marshall
  7. 33David Raya

Thống kê

023
510
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
3Phạt góc5
1Việt vị3
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
495Chuyền bóng397
324Chuyền chính xác238
65%Chính xác chuyền60%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
62Ghi được53
60Thủng lưới54
1.22Bàn thắng mỗi trận1.06
16Giữ sạch lưới15
24Trên 2.5 bàn19
41Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu